Thứ Tư, 13/12/2017
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Gửi bài In bài

Cấp  lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

a, Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân (cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật) nộp hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ thực vật (trước 03 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn).

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục bảo vệ thực vật  tỉnh Phú Thọ.

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ ngay sau khi nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trong thời gian 02 (hai) ngày nhận được hồ sơ (đối với hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến). Nếu hồ sơ hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ, nếu không hợp lệ thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ và có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu hồ sơ hợp lệ thì Chi cục ra Quyết định thành lập đoàn đánh trong thời hạn 2 ngày làm việc; Đoàn đánh giá thông báo cho cơ sở kế hoạch đánh giá thực tế tại cơ sở trước thời điểm đánh giá 3 ngày, thời gian đánh giá không quá 1 ngày. Trong thời gian 5 ngày làm việc Chi cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu Phụ lục XX tại Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)

+ Trường hợp cơ sở đã được kiểm tra đánh giá xếp loại A theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc kiểm tra đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ Chi cục Bảo vệ thực vật sẽ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Chi cục không thành lập Đoàn đánh giá đối với cơ sở).

+ Trường hợp chưa đạt yêu cầu, Chi cục Bảo vệ thực thông báo bằng văn bản cho cơ sở những điều kiện không đạt và yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục trong vòng 60 ngày, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc kết quả kiểm tra lại Chi cục Bảo vệ thực vật  sẽ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

+ Trường hợp không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật, Chi cục Bảo vệ thực vật trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Tổ chức, cá nhân mang giấy hẹn đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ để nhận kết quả.

b, Cách thức thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc trực tuyến tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ (sâu đó trả hồ sơ lưu qua đường bưu điện).

- Địa chỉ: Số 215 A-  Đường Minh Lang- P. Tiên Cát- TP. Việt Trì-  Phú Thọ.

- Điện thoại: 0210.3845 894.

- Fax:          0210.3845 894.

- Phongthanhtra@gmai.com

c, Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần:

+ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT);

+ Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang theo bản chính để đối chiếu) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

+ Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo quy định tại phụ lục XVI ban hành kèm theoThông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).

- Số lượng: 01 bộ.

d, Thời hạn giải quyết:

 - 15 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ.

- 05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ.đối với cơ sở được kiểm tra, đánh giá xếp loại A theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc kiểm tra đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản.
 - 75 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra lại.

­đ, Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

e, Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ.

g, Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận đ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Có giá trị trong thời hạn 05 năm).

h, Phí: 800.000 đồng/lần.

i, Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theoThông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT);

Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo quy định tại phụ lục XVI ban hành kèm theoThông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).

k, Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Trước 03 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận đ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải nộp hồ sơ đ nghị cấp lại giấy chứng nhận và phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

- Về nhân lực: Chủ cơ sở bán thuốc, người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật phải có trình độ trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, hóa học, sinh học, lâm sinh hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về thuốc bảo vệ thực vật do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp.

- Về địa điểm:

+ Có địa điểm hợp pháp, bảo đảm về diện tích, khoảng cách an toàn cho người, vật nuôi và môi trường theo đúng quy định.

+ Địa điểm cửa hàng buôn bán thuốc bảo vệ thực vật tách biệt với khu vực dịch vụ ăn uống, trường học, bệnh viện; khi xây dựng phải cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m.

- Về kho thuốc bảo vệ thực vật: Có kho thuốc đúng quy định, trang thiết bị phù hợp để bảo quản, xử lý thuốc bảo vệ thực vật khi xảy ra sự cố.

- Đối với kho thuốc bảo vệ thực vật của cơ sở bán lẻ:

+ Khi xây dựng cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m;

+ Kho có kệ kê hàng cao tối thiểu 10 cm so với mặt sàn, cách tường tối thiểu 20 cm.

- Kho thuốc bảo vệ thực vật của cơ sở buôn bán đảm bảo yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5507:2002. Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển.

l, Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm;

- Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc BVTV.

 

 

 

 

Phụ lục XIV

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

 BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

 BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

           

Kính gửi:  Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ.

 

1. Đơn vị chủ quản: …………………………………………..…………………………………………...

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...………………………………………

Tel: ……………….............……... Fax:…………................……... E-mail: ……...............…………………………

2. Tên cơ sở: ………………………........................................……..................................................................

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...…........................................................

Tel: ……………….............……... Fax:…………................……... E-mail: ……...............…………………………

Địa điểm buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:

Địa điểm nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:

Đề nghị Quí cơ quan

 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

-         Cơ sở có cửa hàng                                           

-         Cơ sở không có cửa hàng                 

 Cấp mới                                             Cấp lại lần thứ …………………………..

Hồ sơ gửi kèm:...............................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................

Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về sản xuất và buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

           ……, ngày….. tháng…..năm……

 

 

 

 

 

Đại diện cơ sở

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

Phụ lục XVI

MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

                                  CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                    Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc

 


BẢN THUYẾT MINH

ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

 

Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thực vật  Phú Thọ

 

I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP

1. Đơn vị chủ quản: ..................................................................................................................................................

Địa chỉ: ...................................................................................................................................................................................

Điện thoại: .........................................Fax:....................................................E-mail: ..............................................

2. Tên cơ sở: ............................................................................................................................................ .........................

Địa chỉ: ...................................................................................................................................................................................

Điện thoại: ..................................................Fax:............................................E-mail: ..............................................

3. Loại hình hoạt động

- DN nhà nước                           

- DN liên doanh với nước ngoài            

- DN tư nhân                          

- DN 100% vốn nước ngoài   

- DN cổ phần                         

- Hộ buôn bán                        

- Khác: (ghi rõ loại hình)        

………………………………………………..……………………………

4. Năm bắt đầu hoạt động: …………………………………….…………………………………………........

5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

………………………………………………………………………………………………………………………….................

II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN

1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa hàng)

- Diện tích cửa hàng: ……………….m2

- Diện tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: ……… m2  hoặc ................tấn

- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:

2. Nhân lực:

Danh sách nhân lực, trong đó:

- Chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy chứng nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).

- Chứng nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật theo quy định của Bộ Y tế (Ghi rõ ngày cấp; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).

- Những thông tin khác.

3. Nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật

 Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)

 Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)

3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:

Nơi chứa thuốc:    từ 5000 kg trở lên                         dưới 5000 kg       

Kích thước kho:  chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao: .....................

Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:                                                  

a) Tên người đại diện: ...............................................................................................................................................

Địa chỉ: ...................................................................................................................................................................................

Điện thoại:....................................Mobile: ..............................Fax:................... E-mail: ...................................

b) Trạm cấp cứu gần nhất: .....................................................................................................................................

Địa chỉ: ...................................................................................................................................................................................

Điện thoại: ................................Fax:.................................................................................................................................

Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................................................

c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): ....................................................................................................................

Địa chỉ: ...................................................................................................................................................................................

Điện thoại: .................................................................Fax:...............................................................................................

Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................................................

d) Đồn cảnh sát gần nhất: ........................................................................................................................................

Địa chỉ: ....................................................................................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................................Fax:...........................................................................................

Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................................................

đ) Tên khu dân cư gần nhất: .................................................................................................................................

Khoảng cách đến cơ sở (km): .............................................................................................................................

3.2. Nếu không có kho riêng, nêu tên những đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho (kèm hợp đồng thuê kho): ............................................................................................................................

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN

                                                                           (Ký tên, đóng dấu  nếu có)

THĂM DÒ Ý KIẾN

Theo bạn : Bố trí giao diện website đã hợp lý chưa?

Kết quả bầu chọn