Thứ Năm, 19/10/2017
Thủ tục kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
Gửi bài In bài

Thủ tục kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

a. Trình tự thực hiện:

- Chủ vật thể chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;

- Chủ vật thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của  Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ;

- Bộ phận tiếp và trả kết quả có trách nhiệm kiểm tra ngay tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn yêu cầu chủ vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ và viết giấy hẹn trả kết quả cho chủ vật thể.

- Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ, Chi cục Bảo vệ thực vật quyết định địa điểm và bố trí công chức kiểm tra ngay lô vật thể;

- Chi cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch đối với lô vật thể không bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ.

Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật hoặc trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật thì Chi cục Bảo vệ thực vật phải thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể biết.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ.

- Địa chỉ : Số 215A -  Minh Lang - Tiên Cát - Việt Trì - Phú Thọ.

- Điện thoại: 02103845894.

- Fax:           02103845894.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần: giấy đăng ký kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa (theo mẫu Phụ lục V - Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày  14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn);

- Số lượng: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết:

- Trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch.

- Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật hoặc trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật phải thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể biết.

­đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức, cá nhân.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

Chi cục Bảo vệ Thực vật tỉnh Phú Thọ.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa. (Chỉ cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa).

h. Phí, lệ phí:      

Theo quy định tại Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/20162 của Bộ Tài chính, quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật.

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Mẫu giấy đăng ký kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa (Ban hành kèm theo Thông tư số 35  /2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;

- Thông tư số 35 /2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, quy định về kiểm dịch thực vật nội địa;

Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật.

 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

………………..…, ngày……tháng……năm……

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA

(Phụ lục V - Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)

 

Kính gửi: ……………………………………………………………

Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: …………………………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………… Fax/E-mail: ……………………………………

Số Giấy CMND: …………………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: ………….…..

Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch lô hàng vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật sau:

1. Tên hàng: …………………....…………. Tên khoa học:.......................................

Cơ sở sản xuất: .....................................................................................................

Địa chỉ:..................................................................................................................

2. Số lượng và loại bao bì: .....................................................................................

3. Khối lượng tịnh: ………………………….. Khối lượng cả bì:................................

4. Phương tiện chuyên chở: ....................................................................................

5. Nơi đi: ..............................................................................................................

6. Nơi đến: ...........................................................................................................

7. Mục đích sử dụng: ............................................................................................

8. Địa điểm sử dụng: ..............................................................................................

9. Thời gian kiểm dịch:...........................................................................................

10. Địa điểm, thời gian giám sát xử lý (nếu có):.........................................................

..............................................................................................................................

Số bản Giấy chứng nhận KDTV cần cấp: …………… bản chính; ………… bản sao ....

Vào sổ số: ……………… ngày ……/……/……

Cán bộ KDTV nhận giấy đăng ký
(Ký và ghi rõ họ tên)

Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký và ghi rõ họ tên)

THĂM DÒ Ý KIẾN

Theo bạn : Bố trí giao diện website đã hợp lý chưa?

Kết quả bầu chọn