Thứ Tư, 24/4/2024

Thông báo kết quả điều tra sâu bệnh kì 33 (Số 33/2018). Thanh Ba.

Tuần 33. Tháng 8/2018. Ngày 14/08/2018
Từ ngày: 13/08/2018. Đến ngày: 19/08/2018

CHI CỤC TT VÀ BVTV PHÚ THỌ

TRẠM TT VÀ BVTV THANH BA

Số: 33/ TBK- TT&BVTV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 


Thanh Ba, ngày 14 tháng 8năm 2018

 

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 13 tháng 8 đến ngày 19 tháng 8năm 2018)

Kính gửi: Chi cục TT&BVTV Phú Thọ

I/ TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG:

1, Thời tiết

- Nhiệt độ trung bình: 300C; Cao: 330C; Thấp: 260C,

- Độ ẩm trung bình:………………,,, Cao:………, Thấp:……………

- Lượng mưa: Tổng số……………………………,,cây trồng.

Trong kỳ cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.

2,Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác:

-Lúa mùa sớm: Diện tích 1260  ha; GĐST:  Làm đòng – trỗ

- Lúa mùa trung: Diện tích 1845  ha; GĐST: Đứng cái – Làm đòng

- Cây chè: Diện tích 1753  ha; GĐST: Phát triển búp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

Lúa Trung

Bệnh bạc lá

0.133

2.00

C1

Bệnh khô vằn

4.267

28.00

C3,5

Bệnh sinh lý

1.733

16.00

 

Chuột

0.133

2.00

 

Rầy các loại

9.333

120.00

TT

Sâu cuốn lá nhỏ

2.933

16.00

T5

Sâu đục thân

0.233

2.00

T4,5

Lúa sớm

 

Bệnh bạc lá

0.167

3.00

C1

Bệnh khô vằn

5.40

32.00

C,3,5

Rầy các loại

41.333

600.00

TT, T, T2

Rầy các loại (trứng)

26.00

300.00

 

Sâu cuốn lá nhỏ

0.267

8.00

T4,5

Sâu đục thân

0.133

2.00

T4,5

Chè

 

Bọ cánh tơ

0.933

8.00

 

Bọ xít muỗi

0.90

4.00

 

Rầy xanh

0.80

6.00

 

 

 

 

 

 

 

III/  DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

 

Cao

 

Trứng

 

Sâu non

 

Nhộng

 

Trưởng thành 

Tổng số

 

0

1

2

5

7

9

 

 

Bệnh bạc lá

Lúa trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.133

2.00

 

 

 

 

 

 

Bệnh khô vằn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.267

28.00

 

 

 

 

 

 

Bệnh sinh lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.733

16.00

 

 

 

 

 

 

Chuột

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.133

2.00

 

 

 

 

 

 

Rầy các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.333

120.0

 

 

 

 

 

 

Sâu cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.933

16.00

 

 

 

 

 

 

Sâu đục thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.233

2.00

 

 

 

 

 

 

Bệnh bạc lá

Lúa Sớm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.167

3.00

 

 

 

 

 

 

Bệnh khô vằn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.40

32.00

 

 

 

 

 

 

Rầy các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.333

600.0

 

 

 

 

 

 

Rầy các loại (trứng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.00

300.0

 

 

 

 

 

 

Sâu cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.267

8.00

 

 

 

 

 

 

Sâu đục thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.133

2.00

 

 

 

 

 

 

Bọ cánh tơ

Chè

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.933

8.00

 

 

 

 

 

 

Bọ xít muỗi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.90

4.00

 

 

 

 

 

 

Rầy xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.80

6.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV/ DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ,  Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh bạc lá

Lúa trung

0.133

2.00

 

 

 

 

 

 

 

2

Bệnh khô vằn

4.267

28.00

251.508

251.508

 

 

 

189.00

 

3

Bệnh sinh lý

1.733

16.00

97.625

97.625

 

 

 

 

 

4

Chuột

0.133

2.00

 

 

 

 

 

 

 

5

Rầy các loại

9.333

120.00

 

 

 

 

 

 

 

6

Sâu cuốn lá nhỏ

2.933

16.00

62.508

62.508

 

 

 

292.876

 

7

Sâu đục thân

0.233

2.00

 

 

 

 

 

 

 

8

Bệnh bạc lá

Lúa Sớm

0.167

3.00

 

 

 

 

 

 

 

9

Bệnh khô vằn

5.40

32.00

244.588

244.588

 

 

 

126.00

 

10

Rầy các loại

41.333

600.00

 

 

 

 

 

 

 

11

Rầy các loại (trứng)

26.00

300.00

7.412

7.412

 

 

 

 

 

12

Sâu cuốn lá nhỏ

0.267

8.00

 

 

 

 

 

 

 

13

Sâu đục thân

0.133

2.00

 

 

 

 

 

 

 

14

Bọ cánh tơ

Chè

0.933

8.00

79.099

79.099

 

 

 

 

 

15

Bọ xít muỗi

0.90

4.00

 

 

 

 

 

 

 

16

Rầy xanh

0.80

6.00

41.901

41.901

 

 

 

 

 

 

Bottom of Form


 

 

 


V/ Nhận xét

         * Tình hình sinh vật gây hại:

         - Trên lúa: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình. Sâu cuốn lá, bệnh sinh lý, rầy các loại gây hại nhẹ.  Chuột hại nhẹ trên những ruộng ven đồi gò; sâu đục thân, bệnh bạc lá gây hại rải rác.

- Trên chè: Bọ cánh tơ, rầy xanh gây hại nhẹ; Bọ xít muỗi gây hại rải rác.

*Dự kiến thời gian tới:

         - Trên lúa: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng ; rầy các loại gây hại nhẹ đến trung bình. Bệnh bạc lá gây hại nhẹ. sâu đục thân, bệnh sinh lý,chuột gây hại rải rác.

- Trên chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ gây hại nhẹ.

         * Biện pháp xử lý:

          Tiếp tục theo dõi các đối tượng sâu bệnh hại phòng trừ các đối tượng sâu bệnh vượt ngưỡng. Tiếp tục diệt chuột bằng biện pháp tổng hợp.

 

                                                                Thanh Ba, ngày 14 thang 8 năm 2018

 

Người tập hợp

 

 

 

Đỗ Ánh Nguyệt

 

Trưởng Trạm

 

 

 

Nguyễn Bá Tân