Thứ Hai, 20/11/2017
Báo cáo tình hình dịch hại vụ mùa và công tác BVTV năm 2016
Gửi bài In bài

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT PHÚ THỌ

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

Số: 318/BC - BVTV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do -  Hạnh phúc

Phú Thọ, ngày20 tháng 10 năm 2016

 

BÁO CÁO

Tình hình dịch hại vụ mùa và công tác BVTV năm 2016 


Thực hiện Văn bản số 107/BVTVPB-CV ngày 30/9/2016 của Trung tâm Bảo vệ thực vật phía Bắc về việc tổng hợp tình hình dịch hại vụ mùa và công tác BVTV năm 2016, Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ tổng hợp và báo cáo như sau:

I/ TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VỤ MÙA 2016:

Đầu vụ thời tiết nắng nóng kéo dài, nhiệt độ cao làm ảnh hưởng đến cây lúa đang trong giai đoạn cấy - hồi xanh. Giữa và cuối vụ trời nắng nóng xen kẽ có mưa rào, thời tiết thuận lợi cho cây trồng phát triển, đặc biệt là cây lúa giai đoạn đẻ nhánh, làm đòng đến trỗ chín. Cuối tháng 7 và giữa tháng 8 do ảnh hưởng của vùng thấp suy yếu và ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới kết hợp với hội tụ gió trên cao gây mưa vừa, mưa to đến rất to, làm cho một số huyện trên địa bàn tỉnh bị ngập úng, ảnh hưởng đến lúa, ngô và hoa màu.

II/ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT

1. Cây lúa

Bảng 1: Tình hình sản xuất lúa vụ mùa năm 2016

Trà

Thời gian gieo cấy tập trung

Thời gian trỗ

tập trung

Cơ cấu giống

Diện tích (ha)

% DT gieo cấy

Các giống chủ yếu

Sớm

10 - 15/6

20 - 25/8

13.868,8

44,06

Nhị ưu 838, Nhị ưu 7, Thiên ưu 8, KD18, Hương Thơm, BTST, TH 3-5, TH3-3, ...

Trung

20 - 25/6

30/8 - 5/9

17.608,4

55,94

Nhị ưu 838, Nhị ưu 7, Thiên ưu 8, KD 18, Hương Thơm, GS9, TH 3-5, TH3-3, Nếp,..

Tổng Diện tích lúa lai: 14.762,4 ha; Tổng DT gieo sạ: 3.834,5 ha.

* Nhận xét: Vụ mùa năm 2016, thời gian gieo cấy muộn hơn khoảng 5 ngày, song thời gian trỗ tương đương vụ mùa năm 2015. Nguyên nhân: Khoảng cuối tháng 6 đến giữa tháng 7, do có đợt nắng nóng kéo dài làm ảnh hưởng đến sinh trưởng cây lúa đang giai đoạn cấy - hồi xanh.

 

2. Cây trồng khác:

Cây trồng

Diện tích (ha)

Giống chủ yếu

Ngô vụ hè thu

4.231,1

NK4300, LVN4, LVN99, DK9955, NK67, NK6326, B265, LVN61, ...

Rau vụ hè thu

3.608

 

Đỗ đậu các loại vụ hè thu

149,1

 

Lạc vụ hè thu

974,3

L14, TB25, L26

Sắn năm 2016

7.963,9

KM94, KM60, KM987, HN124,..

Chè năm 2016

16.781,6

LDP1, LDP2, PH1, PH11, ...

Vải

1.108

Thanh Hà,..

Bưởi

2.079,3

Bằng Luân, Chí Đám, Diễn

3. Ảnh hưởng của thời tiết đến sản xuất vụ mùa năm 2016:

Bảng 2: Diện tích bị ảnh hưởng của thời tiết

STT

Cây trồng

Diện tích ngập úng (ha)

Diện tích hạn (ha)

Tổng số

Cấy dặm lại

Mất trắng

Tổng số

Chuyển cây khác

Mất trắng

1

Lúa

805,8

 

 

 

 

 

2

Rau màu

640,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 


III/ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VỤ MÙA 2016

3.1. Sâu cuốn lá nhỏ:

Bảng 3: Tình hình gây hại của sâu cuốn lá nhỏ

Lứa

TG TT vũ hoá rộ

MĐ trưởng thành (c/m2 )

MĐ trứng (q/m2 )

TL trứng nở (%)

MĐ sâu non (c/m2 )

Tỷ lệ ký sinh sâu non (%)

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Phổ biến

Cao

Cục bộ

5

14 - 20/7

0,2 - 1,7

4 - 8

12

12 - 40

40 - 160

200 - 240

80

9 - 24

32 - 128

160 - 192

 

6

18 - 22/8

0,2 - 0,9

1 - 4

7 - 10

8 - 17

24 - 40

120 - 200

60

5 - 10

14- 24

72 - 120

 

         * Nhận xét: Vụ mùa năm 2016, thời gian phát sinh sớm hơn, song diện tích nhiễm và mật độ thấp hơn so với vụ mùa năm 2015.

Bảng 4: Diện tích nhiễm và diện tích phòng trừ sâu cuốn lá nhỏ

Lứa

Diện tích nhiễm (ha)

Thời gian phòng trừ

Diện tích phòng trừ (ha)

Tổng

Nặng

Giảm >70% NS

Tổng DT phun trừ

Phun 1 lần

Phun 2 lần

5

14.031

933

 

21/7 - 31/7

9.250

9.250

 

6

17.464

2.142

 

17/8 - 30/8

9.160

9.160

 

            3.2. Rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ

Bảng 5: Tình hình rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ

 

Lứa

Thời gian rầy cám rộ

Mật độ (c/m2)

Diện tích nhiễm (ha)

DT phun trừ (ha)

Tỷ lệ trứng nở (%)

Tỷ lệ ký sinh (%)

Vùng phân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Tổng

Nặng

Giảm >70% NS

Trứng

Rầy

5

7 - 14/9

32 - 67

140 - 720

820 - 1200

616,8

 

 

74,3

 

 

 

ĐH, PN, TB

* Nhận xét: Vụ mùa năm 2016, thời gian phát sinh và gây hại của rầy muộn hơn so với vụ mùa năm 2015; quy mô, mức độ gây hại thấp hơn năm 2015.

 

 

3.3. Sâu đục thân 2 chấm

Bảng 6: Tình hình sâu đục thân 2 chấm

Lứa

TG trưởng thành rộ

MĐ trưởng thành (c/m2 )

MĐ trứng (ổ/m2 )

DTN trứng (ha)

Thời gian phun phòng

DT phun phòng (ha)

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Tổng

Nặng

Phun 1 lần

Phun 2 lần

4

30/7 - 10/8

0,1 - 0,3

0,5 - 0,7

6 - 7

0,1- 0,2

0,5 - 0,6

2 - 3

899,7

40,8

7 - 14/8

681

 

* Nhận xét: Vụ mùa năm 2016, sâu đục thân 2 chấm phát sinh và gây hại muộn hơn; quy mô và mức độ gây hại thấp hơn so với vụ mùa năm 2015.

Bảng 7: Tỷ lệ hại, diện tích nhiễm và diện tích phòng trừ của sâu đục thân 2 chấm

Lứa

Tỷ lệ dảnh héo (%)

Tỷ lệ bông bạc (%)

Diện tích nhiễm (ha)

DT phun trừ

(ha)

Trong đó DT phải  phun kép  (ha)

Vùng phân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Tổng

Nặng

Giảm >70% NS

4

0,3 - 0,8

1,1 - 2,3

4,3 - 8,6

0,1- 0,3

0,7 - 0,9

4,3 - 7

919,2

40,8

 

840

 

VT, PN, LT, ĐH, PT, TT, TS, ThS

 


3.4. Dịch hại khác

Bảng 8: Tình hình gây hại của một số dịch hại khác trên lúa mùa 2016

Dịch hại

TG PS

Cao điểm gây hại

Mật độ sâu (c/m2),

Tỷ lệ bệnh (%)

DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Tổng

Nặng

Giảm>70% NS

Ốc bươu vàng

T6 - T7

T6 - T7

0,1 - 0,7

1 - 5

10 - 15

1.622,8

149,9

 

707,5

B. khô vằn

T8 - T9

T8 - T9

10 - 19,4

20 - 32,4

40,5 - 51,7

13.395,8

406,2

 

5.339,1

B. bạc lá- ĐSVK

T8 - T9

T8 - T9

2,5 - 10,7

12 - 28,4

30,2 - 50

1.696

17,5

 

1.646,7

Chuột

T7 - T9

T8

0,4 - 1,6

3 - 6,7

8,7 - 10,4

1.311,3

27,5

 

128,3

B. sinh lý

T7 - T8

T7 - T8

3,3 - 8

10 - 20

40

453,6

 

 

 

Ốc bươu vàng bắt thủ công: Không thống kê.

 

Bảng 9: Diện tích có chuột gây hại trong vụ mùa 2016

Cây trồng

CĐGH

Tỷ lệ hại (%)

Diện tích nhiễm (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Tổng

Nặng

Giảm>70% NS

Lúa

T8

0,4 - 1,6

3 - 6,7

8,7 - 10,4

1.311,3

27,5

 

128,3

 

Bảng 10: Kết quả diệt chuột (01/7/2016 đến ngày 15/10/2016): Không thống kê

 

 

Tổng số mèo hiện có của tỉnh: 136.929 con

              

 

 

3.5. Tình hình dịch hại trên cây trồng khác

Bảng 11: Tình hình dịch hại trên cây trồng khác

Cây trồng

Dịch

hại chính

TGPS

Cao điểm gây hại

Mật độ sâu (c/m2),

Tỷ lệ bệnh (%)

Diện tích nhiễm (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phổ biến

Cao

Cục bộ

Tổng

Nặng

Giảm>70% NS

Ngô Hè thu

Bệnh khô vằn

T7 - T8

T8

1,5 - 6,6

10 - 15,5

24 - 28,2

84,4

 

 

10

Chè

năm 2016

Bọ cánh tơ

T1 - T9

 

0,6 - 3

4 - 16

18 - 23

8.889,9

24

 

2.712,4

Bọ xít muỗi

T1 - T9

 

0,4 - 0,7

4 - 8

15

6.396,5

 

 

1.403,2

Rầy xanh

T1 - T9

 

0,7 - 3,4

4 - 14

 

8.300,6

 

 

1.827,7

Nhện đỏ

T1 - T9

 

1,9 - 3,6

5 - 16

22 - 26

3.891,2

 

 

1.016,4

Bệnh đốm nâu

T7 - T9

 

 

 

 

234,1

 

 

 

Bệnh thối búp

T9

 

0,6 - 1,4

4 - 10

 

312,2

 

 

 

Bưởi năm 2016

Nhện đỏ

T1 - T9

 

0,1 - 1,4

5 - 12,4

 

163,2

 

 

81,6

Bệnh chảy gôm

T5

 

0,2

5

 

42,2

 

 

42,2

Sâu vẽ bùa

T7

 

1,16

10,2

 

127,8

 

 

 

Nhãn, vải năm 2016

Bọ xít nâu

T4 - T5

T5

0,09

1,6

 

1,9

 

 

 

Rau năm 2016

Bệnh đốm vòng

T1 - T2

 

0,4 - 2,1

3,6 - 19

 

17,7

 

 

 

Bệnh sương mai

T1 - T2

 

0,3 - 1,9

2,1 - 17

 

41,9

 

 

 

Bệnh thối nhũn VK

T1 - T2

 

0,6 - 0,9

3,3 - 17

 

45,7

 

 

 

Sâu xanh

T1 - T2

 

1 - 2

3 - 8

 

92,7

 

 

 

Bọ nhảy

T1

 

1 - 6

8 - 20

 

21,6

 

 

 

Rệp

T1

 

0,4 - 3,5

6,6 - 24

 

11,6

 

 

 

Sâu tơ

T1 - T2

 

1 - 4

7 - 15

 

12,6

 

 

 

Cây lâm nghiệp năm 2016

Châu chấu

T4 - T5

 

20 - 50

150 - 500

1000 - 5000

104,46

 

 

103,96

 


IV/ KẾT QUẢ CÔNG TÁC TỔ CHỨC, CHỈ ĐẠO VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀO SẢN XUẤT:

4.1. Công tác tổ chức, biên chế, trang thiết bị của Chi cục:

- Kết quả thực hiện thông tư số 14/2015/TTLT- BNN-BNV: Chưa thực hiện xây dựng màng lưới BVTV cấp xã.

- Tổng số cán bộ: 65 trong đó: Biên chế: 62 ; Hợp đồng: 03                 

- Trình độ cán bộ:

Trình độ

Số lượng

 

Trình độ

Số lượng

Sơ cấp:

01

 

Kỹ sư:

46

Trung cấp:

02

 

Thạc sĩ:

15

Cao đẳng:

01

 

Tiến sĩ:

0

- Số trạm BVTV: 13; Số trạm KDTV: 01.

- Tổng số máy vi tính hiện có: 59 ; Số máy đã nối mạng: 59 ; Số máy Fax: 01.

- Số Trạm BVTV gửi thông báo cho Chi cục tỉnh bằng:

Đường bưu điện: 0 ; Email: 13.

- Tổng số bẫy đèn đang hoạt động: 04.

4.2. Công tác chỉ đạo bảo vệ sản xuất vụ mùa 2016

4.2.1. Các văn bản chỉ đạo bảo vệ sản xuất:

* Văn bản Sở Nông nghiệp và PTNT:

- Công văn số 772/SNN-TT ngày 10/6/2016, Về việc đẩy nhanh tiến độ làm đất phục vụ gieo cấy lúa mùa 2016.

- Công văn số 822/SNN-TT ngày 21/6/2016, Về việc chỉ đạo đẩy nhanh tiến độ làm đất; gieo cấy lúa vụ mùa 2016.

- Công văn số 957/SNN-BVTV ngày 13/7/2016, Về việc tập trung chỉ đạo phòng trừ sâu bệnh hại lúa vụ mùa năm 2016.

- Công văn số 1081/SNN-TT ngày 05/8/2016, Về việc tập trung chỉ đạo đẩy mạnh chăm sóc phòng trừ sâu bệnh hại lúa mùa.

- Công văn số 1482/SNN-TT ngày 23/8/2016, Về việc tập trung chỉ đạo chăm sóc lúa, cây rau màu vụ mùa sau ngập úng.

- Công văn số 1636/SNN-TT ngày 21/9/2016, Về việc chỉ đạo thu hoạch lúa mùa và triển khai sản xuất vụ đông năm 2016.

* Văn bản Chi cục:

- Thông báo số 187/TB-BVTV ngày 6/7/2016,  Thông báo kết quả tổng điều tra sâu bệnh đầu vụ và dự báo tình hình sâu bệnh hại lúa vụ mùa năm 2016.

- Thông báo số 197/TB-BVTV ngày 12/7/2016, Thông báo Tình hình sâu cuốn lá nhỏ hại lúa kỳ 12/7/2016 dự báo 10 ngày tới và biện pháp phòng trừ.

- Thông báo số 219/TB-BVTV ngày 02/8/2016, Thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 02/8/2016 dự báo 10 ngày tới và biện pháp phòng trừ. 

- Thông báo số 229/TB-BVTV ngày 12/8/2016, Thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 12/8/2016 dự báo 10 ngày tới và biện pháp phòng trừ.

- Thông báo số 238 /TB-BVTV ngày 23/8/2016, Thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 23/8/2016 dự báo 10 ngày tới và biện pháp phòng trừ.

- Thông báo số 250 /TB-BVTV ngày 31/8/2016, Thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 31/8/2016 dự báo 10 ngày tới và biện pháp phòng trừ.

  - Thông báo số 267/TB-BVTV ngày 14/9/2016, Thông báo tình hình sâu bệnh hại kỳ 14/9/2016 dự báo cuối vụ và biện pháp phòng trừ.

4.2.2. Kinh phí (hoặc vật tư) hỗ trợ cho việc chỉ đạo phòng trừ dịch hại: Không có.

4.3. Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của Chi cục

- Số lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ: 06 lớp.

- Tổng số lượt người được cử đi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn: 180 lượt người.

- Kinh phí cho đào tạo, bồi dưỡng: Không.

V/ KẾT QUẢ TRIỂN KHAI CÁC CHƯƠNG TRÌNH NĂM 2016

5.1. Chương trình IPM:

Chỉ tiêu

Cây lúa

Cây rau

Cây bưởi

Cây chè

Số lớp đã mở

04

06

03

05

Số nông dân tham gia

120

180

90

150

Diện tích ứng dụng (ha)

05

01

02

02

Tổng kinh phí (đồng)

378.521.000

561.954.000

380.574.000

432.612.000

5.2. Chương trình 3 giảm 3 tăng trên cây lúa: Không

 

 

 

5.3. Chương trình SRI:

Bảng 12: Tình hình sản xuất, ứng dụng hệ thống thâm canh lúa cải tiến SRI

 

Vụ

Diện tích nghiên cứu SRI (ha)

Diện tích ứng dụng SRI (ha)

Tổng diện tích SRI của toàn tỉnh (ha)

% diện tích gieo cấy SRI

Toàn phần

Từng phần

ĐX

0

2.454

10.873,3

13.327,3

35,9

Mùa

0

1.401,5

10.441

12.018,3

38,2

Bảng 13: Đánh giá chung tình hình nghiên cứu, triển khai SRI toàn tỉnh

 

Vụ

Hoạt động nghiên cứu học tập

Kinh phí đầu tư (đồng)

Số lớp huấn luyện nông dân FFS

Số nông dân tham gia lớp học SRI

Tổng số nông dân ứng dụng SRI

Số mô hình ứng dụng

Từ nguồn của địa phương

Từ các dự án và các nguồn khác

Ghi chú

Nam

Nữ

ĐX

0

0

0

0

04

0

24.000.000

 

Mùa

0

0

0

0

02

0

27.000.000

 

5.4. Chương trình sản xuất rau, chè, quả… an toàn theo hướng GAP: Không có.

5.5. Chương trình VSATTP: Không có.

5.6. Các chương trình, dự án, hoạt động khác: Không

VI/ CÔNG TÁC NGHIÊN CỨU, CHUYỂN GIAO KHOA HỌC NĂM 2016: Không.

VII/ KẾT QUẢ CÔNG TÁC KIỂM DỊCH THỰC VẬT NĂM 2016:

- Kiểm dịch thực vật hàng xuất theo uỷ quyền của Cục: không

- Kiểm dịch thực vật nội địa: không

 - Số vụ phúc tra KDTV: 0

- Số đợt điều tra sâu bệnh cây trồng nhập nội: 41 kỳ trên lúa và 28 kỳ trên ngô.

- Loại cây trồng: lúa, ngô

- Số đợt điều tra dịch hại kho: 35

- Đối tượng KDTV đã phát hiện được: không

- Trên loại cây trồng/nông sản: Bông nguyên liệu, thức ăn gia súc, thóc, ngô, gạo, malt, lạc, hạt muồng, đậu đỗ.

VIII/ CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA NĂM 2016

- Tổng số cán bộ thanh tra: 03 người (01 công chức + 02 viên chức tăng cường)

- Tổng số hộ KD thuốc BVTV: 399 hộ.

- Tổng số hộ đã có chứng chỉ hành nghề: 426 hộ.

- Số hộ đã tham gia tập huấn định kỳ trong năm: 426 hộ

- Tổng số đợt thanh tra kinh doanh thuốc BVTV: 03 cuộc

          + Số cửa hàng vi phạm: 03

          + Hình thức xử lý: xử phạt hành chính. Số tiền phạt:  4.500.000 đồng.

- Số đợt thanh tra việc sử dụng thuốc BVTV trong VSATTP: 01

          + Số hộ vi phạm: Không

          + Hình thức xử lý: 0. Số tiền phạt: 0

- Số đợt thanh tra việc sử dụng thuốc BVTV của nông dân: 0

          + Số hộ vi phạm: 0

+ Hình thức xử lý: 0. Số tiền phạt: 0.

- Số đợt thanh tra việc chấp hành pháp lệnh BV& KDTV trong lĩnh vực KDTV: 01

- Số đơn thư khiếu nại, tố cáo: Không

- Giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo: Không

- Tổng số thuốc thu giữ cần tiêu hủy: 5,798 kg + 2,96 lít (thuốc hết hạn, thuốc ngoài danh mục và vỏ bao bì)./.

 

Nơi nhận:

- Trung tâm BVTV phía Bắc;

- Lưu: VT, KT.

CHI CỤC TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

 

 

Phan Văn Đạo

 

THĂM DÒ Ý KIẾN

Theo bạn : Bố trí giao diện website đã hợp lý chưa?

Kết quả bầu chọn