Thứ Hai, 20/11/2017

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4106 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
201 Alika 247ZC Lambda - cyhalothrin 106g/l + 141g/l Thiamethoxam Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa
202 Alimet 80WP, 80WG, 90SP Fosetyl -aluminium (min 95 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Mốc sương/dưa hấu. Mốc sương/nho. Xì mủ/sầu riêng. Đốm lá/thuốc lá. Chết nhanh/hồ tiêu. Mốc sương/nho. Sương mai/điều. Sương mai/xoài. Xì mủ/sầu riêng. Chết nhanh/hồ tiêu. Sương mai/khoai tây. Chết cây con/thuốc lá. Thối nõn/Dứa
203 Alle 800WG Fosetyl-aluminium (min 95 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Chết nhanh/hồ tiêu
204 Alliance 20 DF Metsulfuron Methyl (min 93 %) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng
205 Alocbale 40EC Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu khoang/lạc
206 Aloha 25WP Acetochlor 21% + 4% Bensulfuron Methyl Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng. Cỏ/lúa cấy
207 Alonil 80WP, 800WG Fosetyl-aluminium (min 95 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Bạc lá/lúa. Chết nhanh/hồ tiêu
208 Alpine 80WP, 80WG Fosetyl - aluminium (min 95 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Bạc lá/lúa. Xì mủ/cam. Mốc sương/nho. Sương mai/dưa hấu. Thối rễ/dưa hấu. Thối thân xì mủ/cao su. Chết nhanh/hồ tiêu. Sương mai/hoa cây cảnh. Thối đen/phong lan
209 Alpha 5EC, 10EC, 10SC Alpha - cypermethrin (min 90 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu khoang/lạc. Bọ xít muỗi/điều. Sâu khoang/lạc
210 Alphacide 50EC, 100EC, 170EC, 260EC Alpha - cypermethrin (min 90 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ xít/lúa. Sâu cuốn lá/lúa
211 Alphacol 700WP Propineb (min 80%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Thán thư/xoài. Phấn trắng/nho
212 Alphadax 250WP Acetochlor 200 g/kg + Bensulfuron Methyl 45g/kg + Metsulfuron methyl 5 g/kg Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng
213 Alphador 50EC Alpha - cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ xít/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa
214 Alsti 1.4 SL Sodium - O - Nitrophenolate 0.71% + Sodium - P - Nitrophenolate 0.46% + Sodium 5 – Nitroguaacolate 0.23% Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/lúa. Kích thích sinh trưởng/hoa hồng
215 Altach 5 EC Alpha - cypermethrin (min 90 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Bọ xít/lạc
216 Altis 50WP Pirimicarb (min 95%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rệp muội/thuốc lá
217 Altista-top 560SC Azoxystrobin 60g/l + Tricyclazole 500g/l Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa. Lem lép hạt/lúa
218 Altivi 0.3EC Azadirachtin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Nhện đỏ/chè. Rầy xanh/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Nhện đỏ/quýt. Sâu vẽ bùa/quýt. Sâu xanh/cải xanh. Sâu tơ/cải xanh
219 Alulinette 50EC Chlorfluazuron (min 94%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu tơ/bắp cải
220 Alumifos 56% Tablet Aluminium Phosphide Thuốc khử trùng kho Được phép sử dụng