Thứ Hai, 20/11/2017

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4106 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
81 Acpratin 250EC Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa
82 Acprodi 28EC Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 10g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Nhện đỏ/vải
83 Acpymerin 10WG Flonicamid Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
84 Acrabongxoai 15WP Paclobutrazol (min 95 %) Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Điều hòa sinh trưởng/lúa
85 Acrobat MZ 90/600 WP Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Sương mai/cà chua. Loét sọc mặt cạo/cao su. Thối thân xì mủ/sầu riêng. Chết nhanh/hồ tiêu. Chảy gôm/cây có múi. Sương mai/dưa hấu
86 Acseedplus 751WP, 350SC Hexaconazole 50 g/kg, 50g/l + Tricyclazole 700g/kg, 299.8g/l + Gibberellic acid 1g/kg, 0.2g/l Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa. Lem lép hạt/lúa
87 Ac-snailkill 700WP Niclosamide (min 96%) Thuốc trừ ốc Được phép sử dụng Ốc bươu vàng/lúa
88 Acstreptocinsuper 40TB Streptomycin sulfate Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Vàng lá/lúa. Thối nhũn/bắp cải
89 Acsupertil 300EC Difenoconazole 15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40% Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Lem lép hạt/lúa. Phấn trắng/điều. Rỉ sắt/cà phê
90 Actadan 350WP, 750WP Imidaclorpid 10g/kg (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 340g/kg (700g/kg) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Rầy nâu/lúa
91 Actador 100WP Imidacloprid (min 96 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy/lúa
92 Actagold 500WP Imidacloprid 150g/kg + Pirimicarb 350g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy/lúa
93 Actamec 20EC, 40EC, 36EC, 50EC, 50EC, 75EC Abamectin 19g/l (38g/l) + Lambda - cyhalothrin 1g/l (2g/l) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Sâu đục thân/lúa. Rầy nâu/lúa. Sâu xanh/đậu xanh. Sâu khoang/lạc. Sâu xanh da láng/lạc. Dòi đục lá/đậu tương. Sâu hồng/bông vải
94 Actaone 185WP, 440WP, 800WP Buprofezin 200 g/kg + Imidacloprid 200g/kg + Thiosultap-sodium 400 g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa
95 Actara 25WG Thiamethoxam (min 95 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ trĩ/chè. Rầy xanh/chè. Bọ xít muỗi/chè. Rầy/xoài. Rầy chổng cánh/cây có múi. Rệp/ổi. Rệp sáp/cà phê. Bọ cánh cứng/dừa. Xử lý/đất. Rệp/mía. Rệp/cải
96 Actatac 300EC Alpha - cypermethrin 30g/l + Profenofos 270g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu đục thân/lúa
97 Actatin 150SC Indoxacarb Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
98 Actatoc 150EC, 200WP, 200EC, 350EC Acetamiprid (min 97%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa. Rệp sáp/cà phê
99 Actellic 2D, 50EC Pirimiphos - Methyl (min 88%) Thuốc khử trùng kho Được phép sử dụng Sâu mọt/nông sản trong kho
100 Actimax 50WDG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ xít/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Nhện đỏ/chè. Bọ xít muỗi/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu tơ/bắp cải. Sâu xanh/nho. Sâu đục quả/nhãn. Sâu xanh da láng/lạc. Bọ trĩ/thuốc lá