Thứ Hai, 20/11/2017

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4106 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
121 Afadax 170WP Acetochlor 145g/kg + Bensulfuron Methyl 25g/kg Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng. Cỏ/lúa cấy
122 Afalon 50WP Linuron (min 94 %) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/đậu tương. Cỏ/ngô
123 Afeno 30WP Acetamiprid (min 97%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
124 Afico 70WP Propineb (min 80%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Vàng lá chín sớm/lúa. Thán thư/xoài
125 Afudan 3GR, 20 SC Carbaryl (min 99.0 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu đục thân/lúa. Sâu đục thân/ngô
126 Afumin 45EC, 400EC, 400WP Iprobenfos 30% (10g/l), (10 g/kg) + Isoprothiolane 15% (390g/l), (390g/kg) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa
127 Aga 25 EC Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Bọ xít/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Nhện đỏ/chè. Rầy xanh/chè. Rệp sáp/chè. Nhện đỏ/cam. Rầy chổng cánh/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy bông/xoài. Sâu ăn bông/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu. Nhện đỏ/dưa hấu. Bọ nhảy/bắp cải. Rệp muội/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Dòi đục lá/cà chua. Sâu xanh/cà chua. Bọ nhảy/cải xanh. Rệp muội/cải xanh. Sâu tơ/cải xanh. Nhện đỏ/vải. Sâu đục quả/vải. Bọ xít muỗi/vải. Nhện đỏ/nhãn. Sâu đục quả/nhãn. Bọ xít muỗi/nhãn. Dòi đục lá/đậu tương. Sâu cuốn lá/đậu tương. Bọ trĩ/điều. Nhện đỏ/cà phê. Rầy xanh/cà phê. Rệp sáp/cà phê. Rệp/thuốc lá. Sâu khoang/thuốc lá. Nhện đỏ/bông vải. Sâu xanh/bông vải. Dòi đục lá/đậu xanh. Sâu cuốn lá/đậu xanh
128 Again 3G, 50SC, 800WG Fipronil (min 95 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa
129 Agamaxone 276SL Paraquat (min 95%) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/ngô
130 Agassi 36EC, 55EC Abamectin 35g/l (54g/l) + 1g/l (1g/l) Azadirachtin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Rầy xanh/chè. Bọ xít muỗi/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Sâu đục quả/xoài. Nhện đỏ/dưa hấu. Sâu tơ/bắp cải. Bọ trĩ/dưa chuột. Sâu tơ/cải xanh. Sâu đục quả/đậu đũa. Bọ trĩ/nho. Bọ xít/vải. Nhện lông nhung/vải. Sâu đục gân lá/vải. Sâu đục quả/vải. Sâu xanh da láng/lạc
131 Agbamex 1.8EC, 3.6EC, 5EC, 6.5EC Avecmectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ trĩ/chè. Sâu tơ/bắp cải. Sâu xanh/rau thập tự. Sâu tơ/rau thập tự
132 Agenda 25 EC Fipronil Thuốc trừ mối Được phép sử dụng
133 Agfan 15SC Indoxacarb Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
134 Agfarme S 480SL Glyphosate (min 95%) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/đất không trồng trọt
135 Agmaxzime 800WP Atrazine (min 96 %) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/ngô
136 AGN-Tonic 18.5SL Sodium-P-nitrophenolate 9g/l + Sodium-O-nitrophenolate 6g/l + Sodium-5-nitroguaiacolate 3g/l + Salicylic acid 0.5g/l Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/lúa
137 Agofast 80WP Fosetyl-aluminium (min 95 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đốm lá/thuốc lá. Chết nhanh/hồ tiêu
138 Agpicol 20WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Bạc lá/lúa
139 Agpycap 10GR Ethoprophos (min 94%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
140 Agri - Fos 400 Phosphorous acid Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Bạc lá/lúa. Đạo ôn/lúa. Khô vằn/lúa. Lem lép hạt/lúa. Xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn/lúa. Vàng rụng lá/cao su. Đốm nâu/thanh long. bệnh do nấm Phythophthora/sầu riêng. Chết nhanh/hồ tiêu. Vàng lá thối rễ/hồ tiêu