Thứ Hai, 20/11/2017

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4106 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
181 Akulagold 260 EW, 275SC, 420WP, 570EC Beta-cypermethrin 10g/l, (15g/l), (20g/kg) (20g/l) + Profenofos 200 g/l (100g/l), (300g/kg) (500g/l) + Thiamethoxam 50 g/l (160g/l), (100g/kg) (50g/l) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
182 Aladin 700WP Niclosamide (min 96%) Thuốc trừ ốc Được phép sử dụng Ốc bươu vàng/lúa
183 Alantic 140SC Chlorfluazuron 100g/l + 40g/l Emamectin benzoate Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Khô vằn/lúa
184 Aldo 500SL, 800WP, 860SL 2.4 D (min 96 %) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng
185 Alex 50WG Chlorfenapyr Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
186 Alfacua 10EC Alpha - cypermethrin (min 90 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu đục bẹ/lúa. Sâu khoang/lạc. Bọ xít muỗi/điều. Rệp sáp/cà phê
187 Alfamil 25WP, 35WP Metalaxyl (min 95 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Héo rũ/rau. Thối nhũn/rau. Chết nhanh/hồ tiêu
188 Alfamite 15 EC Pyridaben (min 95 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
189 Alfapathrin 10 EC Fenpropathrin (min 90 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa
190 Alfaron 25WP Pencycuron (min 99 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Khô vằn/lúa. Chết rạp cây con/đậu tương
191 Alfasulfan 5G Carbosulfan (min 93%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
192 Alfatac 600WP Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap – sodium (Nereistoxin) 550g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa
193 Alfatap 10G, 95SP Cartap (min 97%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
194 Alfatin 1.8EC, 6.5EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Sâu tơ/bắp cải. Sâu đục quả/đậu tương
195 Alfathrin 5EC Alpha - cypermethrin (min 90 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Bọ xít muỗi/điều
196 Alfavin 700WP Difenoconazole 150g/kg + 400g/kg Isoprothiolane + Propiconazole 150g/kg Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa. Lem lép hạt/lúa
197 Alfaxone 20SL Paraquat (min 95%) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/đất không trồng trọt
198 Alibaba 1.8EC, 3.6EC, 6.0EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Sâu tơ/bắp cải. Sâu khoang/lạc
199 Alibom 500EC Acetochlor Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lạc. Cỏ/sắn
200 Aliette 80WP, 800WG Fosetyl-aluminium (min 95 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Bạc lá/lúa. Sương mai/dưa hấu. Thối quả/ca cao. Xì mủ/ca cao. Thối quả/sầu riêng. Xì mủ/sầu riêng. Lở cổ rễ/hồ tiêu. Bremia sp/hồ tiêu. Sương mai/khoai tây