I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 22 - 24oC. Cao nhất: 26oC. Thấp nhất: 13oC
Độ ẩm trung bình: 70 - 75%. Cao nhất: 87%. Thấp nhất: 55%.
Trong kỳ, chủ yếu là ngày nắng hanh, đêm và sáng sớm trời rét. Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa: đã thu hoạch.
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô đông
|
3 lá - xoáy nõn - trỗ cờ - phun râu
|
14.998
|
|
|
- Cây rau đông
|
Gieo - PTTL- thu hoạch
|
14.534
|
4.558
|
|
- Cây có múi
|
Tích lũy đường - thu hoạch
|
15.561,1
|
|
|
- Cây chè
|
Thu hoạch - đốn qua đông
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
Trồng mới - PTTL - thu hoạch
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Thu hoạch
|
14.257,36
|
|
|
- Cây mía
|
Tích lũy đường - thu hoạch
|
6.350
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
1,2-6% lá
|
8-17% lá
|
|
C1-3
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt
|
3-9% lá
|
30% lá
|
|
C1,3,5
|
|
3
|
Bệnh huyết dụ
|
0,1 - 0,4 % cây
|
|
|
Cấp 1
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
2-6% cây
|
12-25% cây
|
|
C1-5
|
|
5
|
Chuột
|
0,5-2% cây
|
3-7% cây
|
|
|
|
6
|
Rệp cờ
|
2-6% cây
|
15-20% cây
|
|
Non-TT
|
|
7
|
Sâu cắn lá
|
0,5-1 c/m2
|
3-5 c/m2
|
|
T1-5
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,1-1% cây
|
3-7% cây
|
|
T 1-4
|
|
9
|
Sâu đục bắp
|
0,5% bắp
|
2% bắp
|
|
|
|
10
|
Sâu keo mùa thu
|
0,2-2 con/m2
|
3-5 con/m2
|
7-8 con/m2
|
T1-T5, TT
|
|
11
|
Sâu xám
|
0,5-1 con/m2
|
1-2 con/m2
|
|
T5-TT
|
|
II
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
II.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sương mai
|
1 - 3 % lá
|
|
|
Cấp 1
|
|
2
|
Bệnh thán thư
|
1 - 2 % lá
|
|
|
Cấp 1-3
|
|
3
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,3 - 1,8% cây
|
2-3,6% cây
|
|
C1-3
|
|
4
|
Bọ nhảy
|
1-4 con/m2
|
5-8 con/m2
|
20 con/m2
|
TT
|
|
5
|
Rệp
|
2-4% cây
|
8-10% cây
|
|
N; TT
|
|
6
|
Sâu khoang
|
0,4-1 con/m2
|
2-3 con/m2
|
|
T: 2-4
|
|
7
|
Sâu tơ
|
1-4 con/m2
|
6-8 con/m2
|
|
T1-4
|
|
8
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,5-2 con/m2
|
3-5 con/m2
|
|
T2-5
|
|
II.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh phấn trắng
|
0,5-2% cây
|
4% cây
|
|
C1-3
|
|
2
|
Bệnh sương mai
|
2 - 3 % lá
|
6% lá
|
|
Cấp 1 - 3
|
|
3
|
Bệnh thán thư
|
1 - 3 % lá
|
|
|
Cấp 1 - 3
|
|
4
|
Bọ dưa
|
0,1 - 0,3 con/cây
|
|
|
TT
|
|
5
|
Bọ trĩ
|
2 - 4 % ngọn
|
|
|
SN - TT
|
|
6
|
Bệnh giả sương mai
|
2% lá
|
6% lá
|
|
|
|
III
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
0,2-2% búp
|
4-5% búp
|
|
SN - TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
0,3-2% búp
|
4-6% búp
|
|
SN - TT
|
|
3
|
Rầy xanh
|
0,2-2% búp
|
3-4% búp
|
|
SN - TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
0,2-0,8% quả
|
1-2% quả
|
|
|
|
2
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,5-0,8% cây
|
2-3% cây
|
|
C1
|
|
3
|
Ngài chích hút quả
|
0,1- 0,5 % quả
|
|
|
TT
|
|
4
|
Nhện nhỏ
|
1 - 3 % lá, quả
|
6% lá, quả
|
|
N-TT
|
|
5
|
Rệp muội
|
3% cành, quả
|
6% cành, quả
|
|
N-TT
|
|
6
|
Rệp sáp
|
1-2% cành, quả
|
3-4% cành, quả
|
|
N-TT
|
|
7
|
Ruồi đục quả
|
0,1-0,8% quả
|
1-1,5% quả
|
|
TT
|
|
8
|
Sâu đục cành
|
1-2% cành
|
4-5% cành
|
|
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
0,5-1% cây
|
2-3% cây
|
|
T: 1-3
|
|
10
|
Sâu vẽ bùa
|
0,3-2% lá
|
5-7% lá
|
|
|
|
V
|
Cây mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh ghi sắt
|
4% lá
|
7% lá
|
|
C1-5
|
|
2
|
Bệnh thối đỏ bẹ lá
|
1-2% số lá
|
4-5% số lá
|
|
C1-3
|
|
3
|
Bệnh thối nõn
|
1% cây
|
2-3% cây
|
|
C1-5
|
|
4
|
Rệp
|
1-3% số lá
|
4-7% số lá
|
|
C1-3
|
|
5
|
Rệp xơ trắng
|
1-3% lá
|
5-7% lá
|
|
N-TT
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
0,5-2% cây
|
3-5% cây
|
|
T: 2-4
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây Ngô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá
|
20
|
|
|
|
20
|
10
|
Rải rác các xã.
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt
|
20
|
|
|
|
20
|
17
|
Rải rác trên diện tích ngô nếp, ngô ngọt
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
122,2
|
10
|
|
|
132,2
|
156
|
Rải rác các xã.
|
|
4
|
Chuột
|
14
|
|
|
|
14
|
20
|
Rải rác các xã.
|
|
5
|
Rệp cờ
|
25
|
|
|
|
25
|
23
|
Rải rác các xã.
|
|
6
|
Sâu cắn lá
|
13
|
|
|
|
13
|
24
|
Thịnh Minh,…
|
|
7
|
Sâu cuốn lá
|
2
|
|
|
|
2
|
2
|
Thịnh Minh,…
|
|
8
|
Sâu keo mùa thu
|
148,2
|
1
|
|
|
149,2
|
142,5
|
Rải rác các xã.
|
|
9
|
Sâu xám
|
10
|
|
|
|
10
|
15
|
Rải rác các xã.
|
|
II
|
Cây rau thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
7
|
|
|
|
7
|
6
|
Hội Thịnh, Xuân Hòa , Vĩnh Yên, Tam Đảo
|
|
2
|
Sâu xanh
|
4
|
|
|
|
4
|
4
|
Hội Thịnh, Xuân Hòa , Vĩnh Yên, Tam Đảo
|
|
III
|
Cây Chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
60,2
|
|
|
|
60,2
|
120
|
Các xã
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
60,2
|
|
|
|
60,2
|
115
|
Các xã
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây ngô.
- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 149,2 ha (nhiễm nhẹ 148,2 ha, trung bình 1 ha); giảm so với CKNT 27,3 ha. Diện tích phòng trừ 142,5 ha.
- Sâu xám gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.
- Sâu cắn lá ngô gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 13 ha; giảm so với CKNT 24,5 ha. Diện tích phòng trừ 24,5 ha.
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 14 ha; giảm so với CKNT 34 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.
- Bệnh đốm lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 20 ha; tăng so với CKNT 11,1 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.
- Bệnh gỉ sắt gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 20 ha; tăng so với CKNT 3 ha. Diện tích phòng trừ 17 ha.
- Rệp cờ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 25 ha; tương đương so với CKNT. Diện tích phòng trừ 23 ha.
- Sâu cuốn lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 132,2 ha (nhiễm nhẹ 122,2 ha, trung bình 10 ha); giảm so với CKNT 258,5 ha. Diện tích phòng trừ 156 ha.
- Ngoài ra: sâu đục thân đục bắp, bệnh sinh lý,... gây hại nhẹ rải rác
3.2. Cây rau.
3.2.1. Rau họ bầu bí: Bệnh giả sương mai, bệnh phấn trắng, rệp,.... gây hại nhẹ, mật độ, tỷ lệ hại thấp.
3.3.2. Rau họ thập tự:
- Bọ nhảy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 7 ha; giảm so với CKNT 30,4 ha. Diện tích phòng trừ 6 ha.
- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; giảm so với CKNT 100,5 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha.
- Ngoài ra: sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn vi khuẩn, ... gây hại nhẹ.
3.4. Cây chè:
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 60,2 ha; giảm so với CKNT 209,6 ha. Diện tích phòng trừ 120 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 60,2 ha; giảm so với CKNT 129,5 ha. Diện tích phòng trừ 115 ha.
- Ngoài ra: Rầy xanh, bệnh chết loang, đốm nâu, đốm xám,... gây hại nhẹ.
3.5. Cây ăn quả có múi
Bệnh đốm nâu, ruồi đục quả, bệnh vàng lá thối rễ, nhện nhỏ, bệnh ghẻ (sẹo), bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, rệp sáp, sâu vẽ bùa, ... gây hại nhẹ, mật độ.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, bệnh thối ngọn, bệnh rỉ sắt, .... gây hại nhẹ, mật độ, tỷ lệ hại thấp.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THÁNG 12
1. Trên cây ngô: bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình. Sâu keo mùa thu, sâu ăn lá, rệp, sâu đục thân, đục bắp, bệnh đốm lá,... gây hại nhẹ, rải rác.
3. Trên cây rau:
- Cây rau họ bầu bí: Bệnh sương mai, rệp, bệnh phấn trắng, bệnh thán thư,... gây hại nhẹ.
- Cây rau họ thập tự: Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu tơ, sâu khoang, bệnh thối nhũn vi khuẩn,... gây hại nhẹ.
4. Trên cây chè: rầy xanh, bệnh đốm nâu, đốm xám, chết loang, .... gây hại nhẹ.
5. Trên cây ăn quả có múi: Ruồi đục quả, rệp các loại, nhóm nhện nhỏ, bệnh ghẻ, sẹo, ....gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng cây có múi.
6. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp bông trắng, rệp sáp, chuột, bệnh rỉ sắt gây hại nhẹ.
7. Cây nhãn, vải: bọ xít nâu, nhện lông nhung, sâu đục cành, sâu đục gân lá, sâu ăn lá, rệp sáp, rệp muội gây hại rải rác.
8. Trên cây lâm nghiệp: bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ...gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. ĐỀ NGHỊ VÀ CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ
1. Biện pháp chỉ đạo: Đề nghị các xã, phường tiếp tục chỉ đạo Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân tập trung chăm sóc vảo vệ tốt cây vụ đông đã trồng; chuẩn bị tốt các điều kiện cần thiết để triển khai sản xuất vụ Đông xuân năm 2025-2026.
2. Trạm Trồng trọt & BVTV tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công phổ biến, hướng dẫn nông dân thực hiện:
- Chăm sóc cây rau màu: Khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).
- Cây chè, cây ăn quả lâu năm: Vệ sinh vườn đồi, dọn dẹp tàn dư sâu bệnh sau thu hoạch trong giai đoạn nghỉ đông.
3. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, nhất là đối với giống chuẩn bị cho sản xuất vụ Xuân; thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
Trên đây là Báo cáo tình hình sinh vật hại cây trồng từ ngày 16/11 - 15/12/2025, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ trân trọng thông báo./.