Thứ Hai, 25/3/2019

Thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 07 (Số 09/2019). Đoan Hùng.

Tuần 7. Tháng 2/2019. Ngày 12/02/2019
Từ ngày: 11/02/2019. Đến ngày: 17/02/2019

Chi cục TT và BVTV Phú Thọ

Trạm TT và BVTV Đoan Hùng

Số: 09/TB-TT&BVTV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 11 tháng 02 đến ngày 17 tháng 02/2019)

 

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

- Nhiệt độ trung bình: 22 oC; Cao: 26oC; Thấp: 17oC.

- Độ ẩm trung bình: 70 %. Cao: 80%. Thấp: 60%

- Lượng mưa: …………………………………

- Thời tiết: Trời lạnh cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa trung: 2936 ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Thái xuyên 111, CT16…Sinh trưởng: Hồi xanh - đẻ nhánh.

- Lúa muộn: 422 ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Thái xuyên 111, CT16, TBR225, KD, Nếp…Sinh trưởng: Cấy - bén rễ.

- Mạ: 10 ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Thái xuyên 111, CT16, TBR225, KD, Nếp…Sinh trưởng: 2 – 3 lá.

- Ngô: 102 ha. Giống: NK4300, NK66, ngô chuyển gen…Sinh trưởng: Gieo - 1 lá.

- Bưởi: 2346,6 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,…Sinh trưởng: Phát triển lộc - nụ - hoa.

- Keo: 12.400 ha. Giống: tai tượng, lai, hạt.....Sinh trưởng: Phát triển thân cành lá.

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

 

 

 

 

 

 

 

Rầy nâu

 

 

 

 

 

 

 

Rầy lưng trắng

 

 

 

 

 

 

 

Rầy nâu nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

Rầy xanh đuôi đen

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu đục thân 2 chấm

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu đục thân cú mèo

 

 

 

 

 

 

 

bướm sâu đục thân 5 vạch

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

 

 

 

 

 

 

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Lúa trung: Hồi xanh – đẻ nhánh

Bệnh sinh lý

0.147

1.60

 

Bọ trĩ

 

 

 

Chuột

 

 

 

Ốc bươu vàng

0.007

0.10

 

Rầy các loại

 

 

 

2. Lúa muộn: Cấy – bén rễ

Bệnh sinh lý

 

 

 

Bọ trĩ

 

 

 

Ốc bươu vàng

0.063

1.00

 

Rầy các loại

 

 

 

3. Mạ: 2 - 3 lá

Bệnh sinh lý

 

 

 

Bọ trĩ

 

 

 

Chuột

 

 

 

Rầy các loại

 

 

 

4. Ngô: Gieo - 1 lá

Bệnh sinh lý

 

 

 

Chuột

 

 

 

Sâu xám

0.077

2.00

 

5. Bưởi: Phát triển lộc - nụ - hoa

Bệnh thán thư

 

 

 

Rệp muội

 

 

 

Rệp sáp

 

 

 

Sâu vẽ bùa

0.12

1.50

 


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

 

Sâu non

 

Nhộng

 

Trưởng thành 

Tổng số

 

0

1

3

5

7

9

 

 

Bệnh sinh lý

1. Lúa trung: Hồi xanh – đẻ nhánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ốc bươu vàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.007

0.10

 

 

 

 

 

 

Bệnh sinh lý

2. Lúa muộn: Cấy – bén rễ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ốc bươu vàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.063

1.00

 

 

 

 

 

 

Bệnh sinh lý

3. Mạ: 2 - 3 lá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bọ trĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh sinh lý

4. Ngô: Gieo - 1 lá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sâu xám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.077

2.00

 

 

 

 

 

 

Rệp sáp

5. Bưởi: Phát triển lộc - nụ - hoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sâu vẽ bùa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.12

1.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 11 đến ngày 17/02/2019)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh sinh lý

1. Lúa trung: Hồi xanh – đẻ nhánh

1.3-1.5

1.60

 

 

 

 

-315.67

 

Các xã, thị trấn

2

Ốc bươu vàng

 

0.10

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh sinh lý

2. Lúa muộn: Cấy – bén rễ

 

 

 

 

 

 

-12.5

 

Các xã, thị trấn

2

Ốc bươu vàng

0.2-0.5

1.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh sinh lý

3. Mạ: 2 - 3 lá

 

 

 

 

 

 

-1

 

Các xã, thị trấn

2

Bọ trĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh sinh lý

4. Ngô: Gieo - 1 lá

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Sâu xám

 

2.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Rệp sáp

5. Bưởi: Phát triển lộc - nụ - hoa

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Sâu vẽ bùa

1-1.1

1.50

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

Ghi chú: - (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

   - Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)

1. Tình hình dịch hại:

- Lúa trung: Bệnh sinh lý, OBV, rầy các loại, bọ trĩ, chuột, RĐN, cầy cậy phát sinh gây hại rải rác.

- Lúa muộn: OBV hại cục bộ. Bệnh sinh lý, rầy các loại, bọ trĩ phát sinh gây hại rải rác.

- Mạ: Bệnh sinh lý, chuột, rầy các loại, bọ trĩ phát sinh gây hại rải rác.

- Ngô: Sâu xám, bệnh sinh lý, chuột hại rải rác.

- Bưởi: Rệp các loại, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa, bệnh thán thư phát sinh gây hại rải rác.

2. Biện pháp xử lý:                                           

Đẩy mạnh việc ứng dụng biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp:

- Hướng dẫn chăm sóc lúa xuân. Tuyên truyền khuyến cáo người dân gieo cấy đúng khung thời vụ.

- Theo dõi, chỉ đạo phòng trừ sâu bệnh đến ngưỡng.

- Tiếp tục phòng trừ chuột bằng các biện pháp tổng hợp.

3. Dự kiến thời gian tới:

            - Lúa trung: Bệnh sinh lý, bọ trĩ hại nhẹ. Rầy các loại, RĐN, cầy cậy hại rải rác. Chuột hại cục bộ.

            - Lúa muộn: Bệnh sinh lý, OBV hại nhẹ. Rầy các loại, bọ trĩ, cầy cậy hại rải rác.

            - Ngô: Sâu xám hại nhẹ. Bệnh sinh lý, chuột hại rải rác.

- Bưởi: Rệp các loại, sâu ăn lá, bọ xít, bệnh chảy gôm, bệnh thán thư phát sinh gây hại rải rác.

- Keo: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, bệnh phấn trắng hại nhẹ. Sâu cuốn lá, sâu ăn lá, rệp gây hại nhẹ rải rác. Mối hại gốc gây hại cục bộ.

 

Người tập hợp

 

 

Lê Thị Châm

Ngày 12 tháng 02 năm 2019

Trạm trưởng

(đã ký)

Đỗ Chí Thành