Thứ Sáu, 10/5/2024

Thông báo tình hình SVGH kỳ 06 (Số 09/2022). Đoan Hùng.

Tuần 6. Tháng 2/2022. Ngày 08/02/2022
Từ ngày: 07/02/2022. Đến ngày: 13/02/2022

Chi cục TT và BVTV Phú Thọ

Trạm TT và BVTV Đoan Hùng

Số:09/TB-TT&BVTV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 07tháng01 đến ngày 13/02/2022)

 

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

- Nhiệt độ trung bình: 11-13oC; Cao: 18oC; Thấp: 10oC.

- Độ ẩm trung bình: 80 - 82%. Cao:87%. Thấp: 80%.

- Lượng mưa: ………………………………….…

- Thời tiết: Trong tuần trời rét đậm rét hại, có mưa nhỏ cây trồng sinh trưởng phát triển chậm.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Mạ: Diện tích 14 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, Thái xuyên 111, TBR225,KD, nếp,…GĐST: 2-2,5 lá.

- Lúa muộn trà 1: 2.083 ha. Giống:Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, Thái xuyên 111, TBR225,KD, nếp …GĐST: Cấy - bén rễ - hồi xanh.

- Ngô xuân: Diện tích 306 ha; Giống: CP511, LVN61, các giống ngô chuyển gen,…GĐST: Gieo - loa kèn.

- Bưởi: 2.574,5ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,…Sinh trưởng: PT lộc - nụ, nở hoa.

- Keo: 12.400 ha. Giống: tai tượng, lai, hạt.....Sinh trưởng: Phát triển thân cành lá.

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

 

 

 

 

 

 

 

Rầy nâu

 

 

 

 

 

 

 

Rầy lưng trắng

 

 

 

 

 

 

 

Rầy nâu nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

Rầy xanh đuôi đen

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu đục thân 2 chấm

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu đục thân cú mèo

 

 

 

 

 

 

 

bướm sâu đục thân 5 vạch

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

 

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

 

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Lúa muộn trà 1: Cấy - bén rễ - hồi xanh

Bệnh sinh lý

2.187

21.00

 

Ốc bươu vàng

0.24

1.80

 

2. Mạ: 2 - 2,5 lá.

Bệnh sinh lý

 

 

 

Rầy các loại

 

 

 

3. Ngô: Gieo - loa kèn.

Bệnh sinh lý

1.20

9.00

 

Sâu xám

 

 

 

4. Bưởi: PT lộc - hình thành mầm hoa - nụ.

Bệnh chảy gôm

 

 

 

Bệnh thán thư

 

 

 

Rệp sáp

0.365

2.30

 

Sâu vẽ bùa

 

 

 

5. Keo: PT thân cành lá

Bệnh khô lá

 

 

 

Bệnh phấn trắng

 

 

 

Sâu cuốn lá

 

 

 


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

 

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

 

Sâu non

 

Nhộng

 

Trưởng thành 

Tổng số

 

0

1

3

5

7

9

 

 

Bệnh sinh lý

1. Lúa muộn trà 1:  Cấy - bén rễ - hồi xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.187

21.00

 

 

 

 

 

 

Ốc bươu vàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.24

1.80

 

 

 

 

 

 

Bệnh sinh lý

2. Mạ: 2 – 2,5 lá.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rầy các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh sinh lý

3. Ngô:  Gieo - loa kèn.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.20

9.00

 

 

 

 

 

 

Sâu xám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh chảy gôm

4. Bưởi:  PT lộc - hình thành mầm hoa - nụ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rệp sáp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.365

2.30

 

 

 

 

 

 

Sâu vẽ bùa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh khô lá

5. Keo: PT thân cành lá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh phấn trắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

 

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh sinh lý

1. Lúa muộn trà 1: Cấy - bén rễ - hồi xanh

3.6-11.1

21.00

171.961

171.961

 

 

+171.961

 

Các xã, thị trấn

2

Ốc bươu vàng

0.2-1

1.80

 

 

 

 

 

 

 Các xã, thị trấn

1

Bệnh sinh lý

2. Mạ: 2 - 2,5 lá.

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Rầy các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 Các xã, thị trấn

1

Bệnh sinh lý

3. Ngô: Gieo - loa kèn.

3-6

9.00

 

 

 

 

 

 

 Các xã, thị trấn

2

Sâu xám

 

 

 

 

 

 

 

 

 Các xã, thị trấn

1

Bệnh chảy gôm

4. Bưởi: PT lộc - hình thành mầm hoa - nụ.

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Rệp sáp

 

2.30

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

3

Sâu vẽ bùa

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh khô lá

5. Keo: PT thân cành lá

 

 

 

 

 

 

 

 

 Các xã, thị trấn

2

Bệnh phấn trắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 Các xã, thị trấn


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)

1.      Tình hình dịch hại:

- Lúa muộn trà 1: Bệnh sinh lý hại nhẹ - trung bình. OBV, rầy các loại hại rải rác.

- Mạ: Chuột hại cục bộ, bệnh sinh lý hại nhẹ rải rác.

- Ngô xuân: Bệnh sinh lý hại nhẹ. Chuột, sâu xám hại rải rác.

- Bưởi:Rệp các loại, bệnh chảy gôm, bệnh thán thư, sâu vẽ bùa hại rải rác.

- Keo:Mối, bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá hại rải rác. Bệnh phấn trắng hại rải rác trên keo nhỏ tuổi và vườn ươm.

2. Biện pháp xử lý:

Đẩy mạnh việc ứng dụng biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp (IPM).

- Hướng dẫn chăm sóc và phòng trừ SVGH.

- Theo dõi, chỉ đạo phòng trừ SVGH đến ngưỡng.

3. Dự kiến thời gian tới:

- Lúa muộn trà 1:Bệnh sinh lý hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. OBV hại nhẹ, rầy các loại, bọ trĩ hại rải rác.

- Ngô xuân: Sâu keo mùa hại nhẹ. Sâu xám, chuột hại rải rác.

- Bưởi: Rệp các loại, sâu vẽ bùa, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm hại rải rác.

- Keo:Mối, bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá hại rải rác. Bệnh phấn trắng hại rải rác trên keo nhỏ tuổi và vườn ươm.

 

Người tập hợp

 

 

 

Lê Thị Châm

Ngày 08 tháng 02 năm 2022

Trạm trưởng

(đã ký)

 

Đỗ Chí Thành

 

Thông báo sâu bệnh khác

Tiêu đề Huyện Từ ngày Đến ngày
Thông báo tình hình SVGH kỳ 05 - 1/2022 Đoan Hùng 31/01/2022 06/02/2022
Thông báo tình hình SVGH tháng 01/2022. Dự báo tình hình SVGH tháng 02/2022 - 1/2022 Đoan Hùng
Thông báo tình hình SVGH kỳ 04 - 1/2022 Đoan Hùng 24/01/2022 30/01/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 03 - 1/2022 Đoan Hùng 17/01/2022 23/01/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 02 - 1/2022 Đoan Hùng 10/01/2022 16/01/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 01 - 1/2022 Đoan Hùng 03/01/2022 09/01/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 52 - 12/2021 Đoan Hùng 27/12/2021 02/01/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 51 - 12/2021 Đoan Hùng 20/12/2021 20/12/2021
Thông báo tình hình SVGH kỳ 50 - 12/2021 Đoan Hùng 13/12/2021 19/12/2021
Thông báo tình hình SVGH kỳ 49 - 12/2021 Đoan Hùng 06/12/2021 12/12/2021