Chủ Nhật, 12/5/2024

Thông báo tình hình SVGH kỳ 12 (Số 12/2021). Đoan Hùng.

Tuần 12. Tháng 3/2021. Ngày 23/03/2021
Từ ngày: 22/03/2021. Đến ngày: 28/03/2021

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 22 tháng 3 đến ngày 28/3/2021)

 

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

- Nhiệt độ trung bình: 21-23oC; Cao: 28oC; Thấp: 16oC.

- Độ ẩm trung bình: 78-80%. Cao: 96%. Thấp: 64%.

- Lượng mưa: ………………………………….…

- Thời tiết: Đêm và sáng trời se lạnh có sương, có mưa phùn xen kẽ, trưa chiều hửng nắng cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa muộn trà 1: 3510 ha. Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, Thái xuyên 111, TBR225, KD, nếp…GĐST: Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh.

- Ngô xuân: 590 ha. Giống: NK 4300, LVN 61, các giống ngô chuyển gen…GĐST: 4-8 lá.

- Chè: 2947 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1…GĐST: PT búp - thu hoạch.

- Bưởi: 2.395 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,…Sinh trưởng: Đậu quả - PT quả.

- Keo: 12.400 ha. Giống: tai tượng, lai, hạt.....Sinh trưởng: Phát triển thân cành lá.

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

17/3

18/3

19/3

20/3

21/3

22/3

23/3

Rầy nâu

 

 

 

4

3

 

4

Rầy lưng trắng

4

4

6

3

 

3

 

Rầy nâu nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

Rầy xanh đuôi đen

 

2

3

 

4

4

2

Bướm sâu đục thân 2 chấm

2

1

 

1

 

2

1

Bướm sâu đục thân cú mèo

 

 

 

 

 

 

 

bướm sâu đục thân 5 vạch

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu cuốn lá nhỏ

 

 

1

 

1

 

1

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

 

 

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

 

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1.Lúa muộn trà 1: Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh.

Bệnh khô vằn

 

 

 

Bệnh đạo ôn lá

0.107

1.60

C1

Chuột

0.297

2.10

 

Rầy các loại

5.60

64.00

T1,2,3

Sâu cuốn lá nhỏ

 

 

T5

Sâu đục thân

0.013

0.40

T3

2. Chè: PT búp - thu hoạch

Bệnh đốm nâu

 

 

 

Bọ cánh tơ

0.50

3.00

 

Bọ xít muỗi

0.233

2.00

 

Rầy xanh

0.533

3.00

 

3. Ngô: 4-7 lá

Bệnh đốm lá nhỏ

0.30

4.00

 

Sâu đục thân, bắp

 

 

 

Sâu keo mùa Thu

0.30

3.00

T4,5

4. Bưởi: Đậu quả - PT quả

Bệnh chảy gôm

0.193

4.60

 

Bệnh thán thư

0.157

3.30

 

Nhện đỏ

 

 

 

Rệp sáp

0.157

2.50

 

Sâu vẽ bùa

 

 

 

5. Keo: PT thân lá

Bệnh khô lá

 

 

 

Mối

 

 

 

Sâu cuốn lá

 

 

 


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

 

Sâu non

 

Nhộng

 

Trưởng thành 

Tổng số

 

0

1

3

5

7

9

 

 

Bệnh đạo ôn lá

1. Lúa muộn trà 1:     Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.107

1.60

 

 

 

 

 

 

Chuột

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.297

2.10

 

 

 

 

 

 

Rầy các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.60

64.00

 

 

 

 

 

 

Sâu đục thân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.013

0.40

 

 

 

 

 

 

Bọ cánh tơ

2. Chè:  PT búp - thu hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.50

3.00

 

 

 

 

 

 

Bọ xít muỗi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.233

2.00

 

 

 

 

 

 

Rầy xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.533

3.00

 

 

 

 

 

 

Bệnh đốm lá nhỏ

3.  Ngô:  4-7 lá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.30

4.00

 

 

 

 

 

 

Sâu keo mùa Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.30

3.00

 

 

 

 

 

 

Bệnh chảy gôm

4. Bưởi:  Đậu quả - PT quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.193

4.60

 

 

 

 

 

 

Bệnh thán thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.157

3.30

 

 

 

 

 

 

Rệp sáp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.157

2.50

 

 

 

 

 

 

Bệnh khô lá

5. Keo: PT thân lá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sâu cuốn lá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

 

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh đạo ôn lá

1. Lúa muộn trà 1: Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh.

0.107

1.60

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Chuột

0.297

2.10

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

3

Rầy các loại

5.60

64.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

4

Sâu đục thân

0.013

0.40

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bọ cánh tơ

2. Chè: PT búp

0.50

3.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Bọ xít muỗi

0.233

2.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

3

Rầy xanh

0.533

3.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh đốm lá nhỏ

3. Ngô: 4-7 lá

0.30

4.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Sâu keo mùa Thu

0.30

3.00

10.871

10.871

 

 

+ 10.871

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh chảy gôm

4. Bưởi: Đậu quả - PT quả

0.193

4.60

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Bệnh thán thư

0.157

3.30

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

3

Rệp sáp

0.157

2.50

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh khô lá

5. Keo: PT thân lá

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Mối

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

3

Sâu cuốn lá

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

Ghi chú: - (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)

1.      Tình hình dịch hại:

- Lúa muộn trà 1: Chuột, bệnh đạo ôn lá, rầy các loại, bệnh khô vằn, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, bọ xít đen hại rải rác.

 - Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, bệnh đốm nâu, đốm xám hại rải rác.

- Ngô xuân: Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại TB; Bệnh sinh lý, bệnh đốm lá hại rải rác.

- Bưởi: Rệp các loại, sâu vẽ bùa, nhện, sâu ăn lá, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm hại rải rác.

- Keo: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, mối hại gốc, sâu ăn lá hại rải rác. Bệnh phấn trắng gây hại rải rác trên keo nhỏ.

2. Biện pháp xử lý:

Đẩy mạnh việc ứng dụng biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp (IPM).

- Tiếp tục diệt chuột bằng biện pháp tổng hợp.

- Hướng dẫn chăm sóc bưởi giai đoạn đậu quả - phát triển quả.

- Hạn chế sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thiên địch.

- Theo dõi, chỉ đạo phòng trừ SVGH đến ngưỡng.  

3. Dự kiến thời gian tới:

- Lúa muộn trà 1: Bệnh đạo ôn lá hại nhẹ. Chuột, rầy các loại, bệnh khô vằn, sâu cuốn lá, sâu đục thân, cào cào châu chấu, bọ xít đen hại rải rác.

- Ngô xuân: Sâu keo mùa thu hại nhẹ; Bệnh đốm lá nhỏ, sâu ăn lá, sâu đục thân hại rải rác.

- Bưởi: Rệp các loại, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa, bọ xít, bệnh chảy gôm, bệnh thán thư phát sinh gây hại rải rác.

- Chè: Bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh phồng lá, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ hại rải rác.

- Keo: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, mối hại gốc, sâu ăn lá hại rải rác. Bệnh phấn trắng gây hại nhẹ trên keo nhỏ.

 

 

Người tập hợp

 

 

 

Đỗ Thị Hà

Ngày 23 tháng 03 năm 2021

Trạm trưởng

(đã ký)

 

Đỗ Chí Thành