Thứ Sáu, 10/5/2024

Thông báo tình hình SVGH kỳ 10 (Số 10/2022). Đoan Hùng.

Tuần 10. Tháng 3/2022. Ngày 08/03/2022
Từ ngày: 07/03/2022. Đến ngày: 13/03/2022

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 07 tháng 03 đến ngày 13/03/2022)

 

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

- Nhiệt độ trung bình: 20-22oC; Cao: 26oC; Thấp: 16oC.

- Độ ẩm trung bình: 79-81%. Cao: 94%. Thấp: 66%.

- Lượng mưa: ………………………………….…

- Thời tiết: Trong tuần đêm và sáng có sương trưa chiều trời hửng nắng, cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa muộn trà 1: 3.500 ha. Giống:Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, Thái xuyên 111, TBR225,KD, nếp …GĐST: Đẻ nhánh.

- Ngô xuân: Diện tích 590 ha; Giống: CP511, LVN61, các giống ngô chuyển gen,…GĐST: 3-5 lá.

- Chè: 2947 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1…GĐST: PT búp - thu hoạch.

- Bưởi: 2.574,5ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,…Sinh trưởng: PT lộc, nụ - nở hoa - quả non.

- Keo: 12.400 ha. Giống: tai tượng, lai, hạt.....Sinh trưởng: Phát triển thân cành lá.

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

 

 

 

 

 

 

 

Rầy nâu

 

 

 

 

 

 

 

Rầy lưng trắng

 

 

 

 

 

 

 

Rầy nâu nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

Rầy xanh đuôi đen

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu đục thân 2 chấm

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu đục thân cú mèo

 

 

 

 

 

 

 

bướm sâu đục thân 5 vạch

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

 

 

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

 

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Lúa muộn trà 1: Đẻ nhánh.

 

Bệnh đạo ôn lá

 

 

 

Chuột

0.337

3.10

 

Ốc bươu vàng

0.233

1.60

 

Rầy các loại

0.533

8.00

 

2. Chè: PT búp - thu hoạch

Bọ cánh tơ

0.633

4.00

 

Bọ xít muỗi

0.40

3.00

 

Rầy xanh

 

 

 

3. Ngô: loa kèn - 2 lá.

 

Bệnh đốm lá nhỏ

 

 

 

Sâu keo mùa Thu

0.187

2.00

 

4. Bưởi: PT lộc, nụ - nở hoa- quả non.

.

Bệnh chảy gôm

 

 

 

Nhện đỏ

0.26

2.20

 

Rệp sáp

0.25

1.90

 

Sâu vẽ bùa

 

 

 

5. Keo: Phát triển thân cành lá.

Bệnh khô lá

 

 

 

Bệnh phấn trắng

 

 

 

Mối

 

 

 


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

 

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

 

Sâu non

 

Nhộng

 

Trưởng thành 

Tổng số

 

0

1

3

5

7

9

 

 

Bệnh đạo ôn lá

1. Lúa muộn trà 1:  Đẻ nhánh.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuột

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.337

3.10

 

 

 

 

 

 

Ốc bươu vàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.233

1.60

 

 

 

 

 

 

Rầy các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.533

8.00

 

 

 

 

 

 

Bọ cánh tơ

2. Chè:  PT búp - thu hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.633

4.00

 

 

 

 

 

 

Bọ xít muỗi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.40

3.00

 

 

 

 

 

 

Rầy xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh đốm lá nhỏ

3. Ngô:  loa kèn - 2 lá.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sâu keo mùa Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.187

2.00

 

 

 

 

 

 

Bệnh chảy gôm

4. Bưởi:  PT lộc, nụ - nở hoa - quả non.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhện đỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.26

2.20

 

 

 

 

 

 

Rệp sáp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.25

1.90

 

 

 

 

 

 

Sâu vẽ bùa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh khô lá

5. Keo: Phát triển thân cành lá.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bệnh phấn trắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

 

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh đạo ôn lá

1. Lúa muộn trà 1: Đẻ nhánh.

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Chuột

0.337

3.10

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

3

Ốc bươu vàng

0.233

1.60

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

4

Rầy các loại

0.533

8.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bọ cánh tơ

2. Chè: PT búp – thu hoạch

0.633

4.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Bọ xít muỗi

0.40

3.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

3

Rầy xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh đốm lá nhỏ

3. Ngô: loa kèn - 2 lá.

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Sâu keo mùa Thu

0.187

2.00

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh chảy gôm

4. Bưởi: PT lộc, nụ - nở hoa- quả non.

.

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Nhện đỏ

0.26

2.20

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

3

Rệp sáp

0.25

1.90

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

4

Sâu vẽ bùa

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

1

Bệnh khô lá

5. Keo: Phát triển thân cành lá.

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

2

Bệnh phấn trắng

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn

3

Mối

 

 

 

 

 

 

 

 

Các xã, thị trấn


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)

1.      Tình hình dịch hại:

- Lúa muộn trà 1: Ốc bươu vàng, chuột, bệnh đạo ôn, bệnh sinh lý, rầy các loại, bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, ruồi đục nõn hại rải rác.

- Chè: Bọ xít muỗi, rầy xanh, bệnh phồng lá, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh thán thư hại rải rác.

- Ngô xuân: Sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, bệnh sinh lý, sâu xám hại rải rác.

- Bưởi: Rệp các loại, nhện đỏ, bệnh chảy gôm, bệnh thán thư, sâu vẽ bùa hại rải rác.

- Keo:Mối, bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá hại rải rác. Bệnh phấn trắng hại rải rác trên keo nhỏ tuổi và vườn ươm.

2. Biện pháp xử lý:

Đẩy mạnh việc ứng dụng biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp (IPM).

- Hướng dẫn chăm sóc và phòng trừ SVGH.

- Theo dõi, chỉ đạo phòng trừ SVGH đến ngưỡng.

3. Dự kiến thời gian tới:

- Lúa muộn trà 1: Rầy các loại, bệnh đạo ôn, bọ trĩ, RĐN hại rải rác. Chuột hại cục bộ.

- Chè: Rầy xanh, BXM, BCT, bệnh phồng lá, bệnh đốm nâu, đốm xám hại rải rác.

- Ngô xuân: Sâu keo mùa hại nhẹ. Sâu xám, bệnh đốm lá, bệnh sinh lý hại rải rác.

- Bưởi: Rệp các loại, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm hại rải rác.

- Keo:Mối, bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá hại rải rác. Bệnh phấn trắng hại rải rác trên keo nhỏ tuổi và vườn ươm.

 

Người tập hợp

 

 

 

Đỗ Thị Hà

Ngày 08 tháng 03 năm 2022

Trạm trưởng

(đã ký)

 

Đỗ Chí Thành

 

Thông báo sâu bệnh khác

Tiêu đề Huyện Từ ngày Đến ngày
Thông báo tình hình SVGH kỳ 09 - 3/2022 Đoan Hùng 28/02/2022 06/03/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 08 - 2/2022 Đoan Hùng 21/02/2022 27/02/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 07 - 2/2022 Đoan Hùng 14/02/2022 20/02/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 06 - 2/2022 Đoan Hùng 07/02/2022 13/02/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 05 - 1/2022 Đoan Hùng 31/01/2022 06/02/2022
Thông báo tình hình SVGH tháng 01/2022. Dự báo tình hình SVGH tháng 02/2022 - 1/2022 Đoan Hùng
Thông báo tình hình SVGH kỳ 04 - 1/2022 Đoan Hùng 24/01/2022 30/01/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 03 - 1/2022 Đoan Hùng 17/01/2022 23/01/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 02 - 1/2022 Đoan Hùng 10/01/2022 16/01/2022
Thông báo tình hình SVGH kỳ 01 - 1/2022 Đoan Hùng 03/01/2022 09/01/2022