Thứ Hai, 20/11/2017

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4106 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
21 Abatimec 1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu tơ/bắp cải. Dòi đục lá/cà chua. Sâu đục quả/đậu tương. Sâu xanh da láng/đậu tương
22 Abatin 1.8EC, 5.4 EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu tơ/bắp cải. Dòi đục lá/cà chua. Sâu xanh/dưa chuột. Sâu xanh ăn lá/dưa chuột. Sâu xanh da láng/lạc
23 Aba-top 960WP Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Bọ xít hôi/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Rầy nâu/lúa. Rầy xanh/chè. Rầy bông/xoài
24 Abatox 1.8EC, 3.6EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Bọ xít/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Rầy xanh/chè. Nhện đỏ/cam. Rầy chổng cánh/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy bông/xoài. Sâu ăn bông/xoài. Sâu tơ/bắp cải. Dòi đục lá/cà chua. Rệp muội/đậu tương
25 Abavec gold 9.99EC Abamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54% Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa
26 Abavec super 5.5EC, 7.5EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Rầy bông/xoài. Sâu tơ/bắp cải
27 Abecyny 2.2EC, 75EC Abamectin 0.2% + Matrine 2% Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Nhện đỏ/cam. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu xanh/bắp cải
28 Abekal 3.6EC, 5.0EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Rầy nâu/lúa
29 Aben 168EC Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Rầy nâu/lúa. Nhện đỏ/chè. Rầy chổng cánh/cam. Nhện đỏ/dưa hấu. Rệp sáp/cà phê. Bọ xít muỗi/điều. Rệp/hồ tiêu. Sâu hồng/bông vải
30 Abenix 10FL Albendazole (min 98.8%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa. Lem lép hạt/lúa. Vàng lá/lúa. Thán thư/dưa hấu
31 Abenix 10FL Albendazole (min 98.8%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa. Lem lép hạt/lúa. Vàng lá/lúa. Thán thư/dưa hấu
32 Abm 50EC Buprofezin 10% + Chlorpyrifos Ethyl 40% Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa
33 ABM-gold 650EC Buprofezin 120 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 495g/l + Fipronil 35 g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
34 ABT 2 WP Abamectin 0.9 % + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.1 % Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Nhện đỏ/chè. Sâu xanh bướm trắng/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Sâu đục cuống quả/vải. Sâu đục gân lá/vải. Sâu đục quả/vải. Bọ trĩ/thuốc lá
35 Abuna 15 GR Saponin Thuốc trừ ốc Được phép sử dụng Ốc bươu vàng/lúa. Ốc sên/cải xanh. Ốc sên/súp lơ. Ốc nhớt/súp lơ. Ốc sên/cải củ. Ốc nhớt/cải củ
36 Abvertin 3.6EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu vẽ bùa/cam. Sâu khoang/lạc
37 Ac Gabacyto 50TB, 100SP, 100TB, 200TB, 200WP Gibberellic acid Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/lúa
38 Acaete 80WP Fosetyl-aluminium (min 95 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Chết nhanh/hồ tiêu
39 Acanvinsuper 55SC, 111SC, 200SC Hexaconazole (min 85 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Lem lép hạt/lúa
40 Acatonio 75WG Salicylic acid 33g/kg + Streptomycin sulfate 40g/kg + Gibberellic acid 2g/kg Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Bạc lá/lúa. Khô vằn/lúa. Lem lép hạt/lúa. Vàng lá/lúa