Thứ Hai, 20/11/2017

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4106 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
161 Agiaza 0.03 EC, 4.5EC Azadirachtin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu đục thân/lúa. Sâu cuốn lá nhỏ/lúa. Bọ trĩ/chè. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Rầy xanh/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu tơ/bắp cải. Sâu xanh/cải xanh. Nhện đỏ/ớt. Rệp sáp/na. Sâu xanh da láng/đậu tương. Rệp/thuốc lá. Nhện đỏ/hoa hồng. Rệp/cà
162 Agil 100EC Propaquizafop (min 92%) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng
163 Agilatus 1EC Celastrus angulatus Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu đục thân/lúa. Sâu cuốn lá nhỏ/lúa. Bọ trĩ/chè. Rệp sáp/cam. Sâu tơ/bắp cải. Nhện đỏ/ớt. Sâu đục quả/vải. Sâu khoang/thuốc lá
164 Ải vân 6.4SL Copper citrate (min 99.5%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Bạc lá/lúa. Lem lép hạt/lúa. Đốm lá/lạc. Thán thư/điều
165 Aicavil 100SC Hexaconazole (min 85 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa. Khô vằn/lúa. Vàng lá chín sớm/lúa
166 Aicerus 100WP Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng
167 Aicmidae 100WP Imidacloprid (min 96 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
168 Aicpyricyp 250WG Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
169 Aikosen 80WP Mancozeb (min 85%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng
170 Airblade 5SC, 800WG Fipronil (min 95 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa
171 Aizabin WP Bacillus thuringiensis var. aizawai Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
172 Ajily 77WP Copper Hydroxide Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Sương mai/cà chua. Rỉ sắt/cà phê
173 Ajisuper 0.5AS, 1AS, 1EC, 1WP Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
174 Ajuni 50WP Cyromazine Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
175 AK Dan 75EC Chlorfluazuron 55g/l + Emamectin benzoate 20g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
176 Akasa 25SC, 250WP Spinosad (min 96.4%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
177 Akido 20WP Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ nhảy/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Sâu vẽ bùa/bưởi
178 Akief 400EC Chlorfluazuron 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fipronil 100g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
179 Akina 48EC Clomazone (min 88 %) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng
180 Akka 1.8EC, 3.6EC, 5.5EC, 22.2WP Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu tơ/bắp cải. Sâu xanh/cà chua