Thứ Hai, 20/11/2017

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4106 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
101 Actino - Iron 1.3SP Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Lem lép hạt/lúa. Vàng lá/lúa. Thối thân/lúa. Phấn trắng/dưa hấu. Sương mai/dưa hấu. Xì mủ/dưa hấu. Nứt dây chảy nhựa/dưa hấu. Sương mai/dưa chuột. Thán thư/dưa chuột. Nứt dây chảy nhựa/dưa chuột. Phấn trắng/bầu bí. Sương mai/bầu bí. Mốc xám/nho. Thán thư/nho. Thối quả/nho. Thối rễ/nho. Thối thân/nho. Mốc xám/dâu tây. Thán thư/dâu tây. Thối rễ/dâu tây. Thối thân/dâu tây
102 Actino-Iron 1.3 SP Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Lem lép hạt/lúa. Vàng lá/lúa. Thối thân/lúa. Thán thư/bắp cải. Thối trái/bắp cải. Héo rũ do vi khuẩn/bắp cải. Thán thư/cà chua. Thối trái/cà chua. Héo rũ do vi khuẩn/cà chua. Phấn trắng/dưa chuột. Sương mai/dưa chuột. Thán thư/dưa chuột. Nứt dây chảy nhựa/dưa chuột. Thán thư/ớt. Thối trái/ớt. Héo rũ do vi khuẩn/ớt. Phấn trắng/bầu bí. Sương mai/bầu bí. Thán thư/bầu bí. Nứt dây chảy nhựa/bầu bí. Mốc xám/nho. Thán thư/nho. Thối thân/nho. Thối rễ/nho. Thối nứt trái do vi khuẩn/nho. Phấn trắng/dưa hấu. Sương mai/dưa hấu. Thán thư/dưa hấu. Nứt dây chảy nhựa/dưa hấu. Phấn trắng/xoài. Thán thư/xoài. Thối rễ/xoài. Vàng lá/xoài. Xì mủ thân/xoài. Thối trái/xoài. Ghẻ loét/xoài. Phấn trắng/sầu riêng. Thán thư/sầu riêng. Thối rễ/sầu riêng. Vàng lá/sầu riêng. Xì mủ thân/sầu riêng. Thối trái/sầu riêng. Ghẻ loét/sầu riêng. Phấn trắng/Vải. Thán thư/Vải. Thối rễ/Vải. Vàng lá/Vải. Xì mủ thân/Vải. Thối trái/Vải. Ghẻ loét/Vải. Phấn trắng/cây có múi. Thán thư/cây có múi. Thối rễ/cây có múi. Vàng lá/cây có múi. Xì mủ thân/cây có múi. Thối trái/cây có múi. Ghẻ loét/cây có múi. Thán thư/khoai tây. Thối trái/khoai tây. Héo rũ do vi khuẩn/khoai tây. Đốm vòng/hoa cây cảnh. Mốc xám/hoa cây cảnh. Phấn trắng/hoa cây cảnh. Thối rễ/hoa cây cảnh. Thối thân/hoa cây cảnh. Thối nhũn vi khuẩn/hoa cây cảnh. Mốc xám/dâu tây. Thán thư/dâu tây. Thối rễ/dâu tây. Thối thân/dâu tây. Thối nứt trái do vi khuẩn/dâu tây
103 Actinovate 1SP Streptomyces lydicus WYEC 108 Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Lem lép hạt/lúa. Vàng lá/lúa. Thối thân/lúa. Thán thư/bắp cải. Thối trái/bắp cải. Héo rũ do vi khuẩn/bắp cải. Thán thư/cà chua. Thối trái/cà chua. Héo rũ do vi khuẩn/cà chua. Phấn trắng/dưa chuột. Sương mai/dưa chuột. Thán thư/dưa chuột. Nứt dây chảy nhựa/dưa chuột. Thán thư/ớt. Thối trái/ớt. Héo rũ do vi khuẩn/ớt. Phấn trắng/bầu bí. Sương mai/bầu bí. Thán thư/bầu bí. Nứt dây chảy nhựa/bầu bí. Mốc xám/nho. Thán thư/nho. Thối thân/nho. Thối rễ/nho. Thối nứt trái do vi khuẩn/nho. Phấn trắng/dưa hấu. Sương mai/dưa hấu. Thán thư/dưa hấu. Nứt dây chảy nhựa/dưa hấu. Phấn trắng/xoài. Thán thư/xoài. Thối rễ/xoài. Vàng lá/xoài. Xì mủ thân/xoài. Thối trái/xoài. Ghẻ loét/xoài. Phấn trắng/sầu riêng. Thối rễ/sầu riêng. Vàng lá/sầu riêng. Xì mủ thân/sầu riêng. Thối trái/sầu riêng. Ghẻ loét/sầu riêng. Phấn trắng/Nhãn. Thán thư/Nhãn. Thối rễ/Nhãn. Vàng lá/Nhãn. Xì mủ thân/Nhãn. Thối trái/Nhãn. Ghẻ loét/Nhãn. Phấn trắng/Vải. Thán thư/Vải. Thối rễ/Vải. Vàng lá/Vải. Xì mủ thân/Vải. Thối trái/Vải. Ghẻ loét/Vải. Phấn trắng/cây có múi. Thán thư/cây có múi. Thối rễ/cây có múi. Vàng lá/cây có múi. Xì mủ thân/cây có múi. Thối trái/cây có múi. Ghẻ loét/cây có múi. Thán thư/khoai tây. Thối trái/khoai tây. Héo rũ do vi khuẩn/khoai tây. Đốm vòng/hoa cây cảnh. Mốc xám/hoa cây cảnh. Phấn trắng/hoa cây cảnh. Thối rễ/hoa cây cảnh. Thối thân/hoa cây cảnh. Thối nhũn vi khuẩn/hoa cây cảnh. Mốc xám/dâu tây. Thán thư/dâu tây. Thối rễ/dâu tây. Thối thân/dâu tây. Thối nứt trái do vi khuẩn/dâu tây
104 Activo super 648WP Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Vàng lá chín sớm/lúa. Sương mai/hành. Thán thư/cà phê. Thán thư/xoài
105 Acura 10SC Forchlorfenuron (min 97%) Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/lúa
106 Acvipas 50EC Acetochlor (min 93.3%) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/ngô. Cỏ/mía
107 Acvizol 250EC Propiconazole (min 90 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Lem lép hạt/lúa. Rỉ sắt/đậu tương. Rỉ sắt/cà phê
108 ACXONICannong 1.8SL Sodium - 5 – Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium - O - Nitrophenolate 0.6%+ Sodium - P - Nitrophenolate 0.9% Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/lúa
109 A-chacô 70WP Propineb (min 80%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Vàng lá chín sớm/lúa. Thán thư/xoài
110 Achetray 500WP Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
111 Achony 35 WP Acephate 21% + Chlorpyrifos Ethyl 14% Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu đục quả/đậu tương
112 AD 500DD, 600DD 2.4 D (min 96 %) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng
113 Adavin 500FL Carbendazim (min 98%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Khô vằn/lúa. Lem lép hạt/lúa
114 Ademon super 22.43SL Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l + Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Xử lý hạt giống để kích thích sinh trưởng/lúa
115 Adephone 2.5 Paste, 48SL Ethephon Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích mủ/cao su
116 Admara 10WP Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3% Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
117 Admire 050EC, 200OD Imidacloprid (min 96 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Rầy xanh/lúa. Rầy nâu/lúa. Rệp sáp/cà phê. Rệp vảy/cà phê. Bọ trĩ/điều. Rầy xanh/bông vải. Rệp/bông vải. Rệp muội/bông vải
118 Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 200SC, 250WP, 600SC, 750WDG Imidacloprid (min 96 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Rệp sáp/cà phê
119 Adomate 50SC,160SC Fipronil 25g/l (10g/l) + Indoxacarb 25g/l (150g/l) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
120 Adore 25SC Quinclorac (min 99 %) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng