Thứ Hai, 20/11/2017

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4106 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
141 Agri - Up 480SL Glyphosate (min 95%) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/đất không trồng trọt
142 Agrilife 100 SL Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Bạc lá/lúa. Lem lép hạt/lúa. Thối nhũn vi khuẩn/bắp cải. Thán thư/ớt. Lúa von/xử lý hạt giống lúa. Thán thư/xoài. Thán thư/thanh long
143 Agrimorstop 66.124EC Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66% Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
144 Agrimyl 72WP Mancozeb 64 % + Metalaxyl 8 % Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Lem lép hạt/lúa
145 Agri-one 1SL Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu xanh/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Sâu xanh da láng/cà chua. Rệp muội/cải bẹ. Sâu khoang/lạc. Dòi đục lá/đậu tương. Sâu xanh da láng/thuốc lá
146 Agrispon 0.56 SL Cytokinin (Zeatin) Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/lúa. Kích thích sinh trưởng/bắp cải. Kích thích sinh trưởng/lạc
147 Agritoc 550EC Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 482g/l + 18g/l Emamectin benzoate Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
148 Agrivil 250EC Prochloraz (min 97%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Khô vằn/lúa
149 Agrodazim 50SL Carbendazim (min 98%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa. Khô vằn/lúa. Thán thư/điều. Mốc sương/khoai tây
150 Agrofit super 300EC Pretilachlor Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng
151 Agrohigh 2SL, 3.8EC, 10SP, 18TB, 20SP, 20TB, 40SP, 92EC Gibberellic acid Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/lúa. Kích thích sinh trưởng/bắp cải. Kích thích sinh trưởng/cà chua. Kích thích sinh trưởng/dưa chuột. Kích thích sinh trưởng/cà phê. Kích thích sinh trưởng/chôm chôm. Kích thích sinh trưởng/cải bó xôi
152 Agromectin 1.8EC, 5.0WG, 6.0EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Nhện đỏ/cam. Sâu xanh bướm trắng/bắp cải. Sâu xanh/cải xanh. Sâu tơ/súp lơ. Sâu xanh da láng/hành. Bọ nhảy/cải thảo. Bọ trĩ/nho
153 Agronil 75WP Chlorothalonil (min 98%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Khô vằn/lúa. Sương mai/dưa hấu
154 Agroperin 10EC Permethrin (min 92 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy/lúa
155 Agrotop 70 WP, 400SC Thiophanate - Methyl (min 93 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Khô vằn/lúa. Vàng lá/lúa. Mốc xám/cà chua. Thối gốc/khoai tây
156 Agrovertin 50EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/cam. Bọ trĩ/dưa hấu
157 Agrozinon 60EC Diazinon (min 95 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu đục thân/lúa
158 Agrozo 250EC Propiconazole (min 90 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Lem lép hạt/lúa. Thối thân/lúa
159 Agsmix 0.56 SL Cytokinin (Zeatin) Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/chè. Kích thích sinh trưởng/bắp cải
160 Agtemex 3.8EC, 4.5WDG, 5WP, 5EC, 5WDG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Rầy xanh/chè. Bọ xít muỗi/chè. Rệp sáp/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Sâu xanh/bắp cải. Rệp sáp/vải. Sâu đục quả/đậu tương. Rệp sáp/điều. Rệp sáp/cà phê