Thứ Hai, 20/11/2017

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4106 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
61 Acesuper 410EC, 425EC Acephate 400g/l (400g/l) + Alpha - cypermethrin 10g/l (25g/l) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ xít/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa
62 Acetad 900EC Acetochlor (min 93.3%) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/ngô
63 Acetapro 500WP Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
64 Acetox 40EC Chlorpyrifos ethyl Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu đục thân/lúa
65 Acfubim 800WP Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa
66 Acgoldfly 560EC Chlorpyrifos Ethyl 500 g/l + 50g/l Cypermethrin + 10g/l Emamectin benzoate Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
67 Acimetin 1.8EC, 3.6EC, 5EC, 5.6EC, 6.5EC, 8EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ xít muỗi/chè. Rệp muội/cam. Rầy bông/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu tơ/bắp cải. Nhện đỏ/vải
68 Acjapanic 1.6WP Cytokinin Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/thanh long
69 Acmastersuper 30WP, 300SC Alpha-cypermethrin 1%, (75g/kg) + Fipronil 9% (150g/kg) + Indoxacarb 20% (75g/kg) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng
70 Acmayharay 100WP Imidacloprid (min 96 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
71 Acme 300WP Thiamethoxam 50 g/kg + Buprofezin 250 g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy/lúa
72 Acnal 400WP Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa. Rệp sáp/cà phê
73 Acnipyram 50WP Nitenpyram (min 95%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
74 Aco one 400EC Isoprothiolane (min 96 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa
75 Acocet 53WP Bensulfuron Methyl 3% + Mefenacet 50% Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng
76 Acodyl 25EC, 35WP Metalaxyl (min 95 %) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Héo rũ/dưa hấu. Sương mai/dưa hấu. Chạy dây/dưa hấu. Thối quả/nho. Nứt thân xì mủ/sầu riêng. Thối rễ/hồ tiêu
77 Acofit 300EC Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa gieo thẳng
78 Aconeb 70WP Propineb (min 80%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Lem lép hạt/lúa. Vàng lá do nấm/lúa. Sương mai/dưa chuột. Mốc sương/nho. Thán thư/xoài
79 Acovil 50SC Carbendazim (min 98%) Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đạo ôn/lúa. Khô vằn/lúa. Lem lép hạt/lúa. Vàng lá/lúa. Đốm lá/lạc. Đốm lá/hồ tiêu
80 Acplant 1.9EC, 4WDG, 4 T, 6EC Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Sâu phao đục bẹ/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ xít muỗi/chè. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu tơ/bắp cải. Sâu khoang/đậu tương. Sâu xanh da láng/đậu tương